左舵 zuǒ duò
volume volume

Từ hán việt: 【tả đà】

Đọc nhanh: 左舵 (tả đà). Ý nghĩa là: bánh lái trái.

Ý Nghĩa của "左舵" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

左舵 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh lái trái

left rudder

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 左舵

  • volume volume

    - 他 tā 左耳 zuǒěr 失聪 shīcōng

    - Anh ấy tai trái không nghe được.

  • volume volume

    - 镇上 zhènshàng 有 yǒu 一家 yījiā 商店 shāngdiàn , 出售 chūshòu 左撇子 zuǒpiězǐ 用品 yòngpǐn

    - Có một cửa hàng trong thị trấn bán đồ dùng cho người thuận tay trái.

  • volume volume

    - 他 tā 左 zuǒ 眼角 yǎnjiǎo 下 xià 有 yǒu 一个 yígè 很深 hěnshēn 的 de 疤痕 bāhén

    - dưới góc mắt trái của anh ấy có vết sẹo rất sâu.

  • volume volume

    - 他 tā 左右为难 zuǒyòuwéinán , 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - Anh ta tiến thoái lưỡng nan, không biết phải làm sao.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 的 de 进口 jìnkǒu 在 zài 左边 zuǒbian

    - Lối vào kho nằm bên trái.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 伤寒病 shānghánbìng , 卧床 wòchuáng 五个 wǔgè 多月 duōyuè , 尽管 jǐnguǎn 活 huó 下来 xiàlai 了 le , 但 dàn 左腿 zuǒtuǐ 瘫痪 tānhuàn 了 le

    - Ông bị bệnh thương hàn, nằm điều trị mất hơn năm tháng, mặc dù thoát chết, nhưng chân trái bị liệt.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 课堂 kètáng 上 shàng 左顾右盼 zuǒgùyòupàn

    - Anh ta nhìn ngang nhìn dọc trong lớp học.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 左 zuǒ 的 de 思想 sīxiǎng 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - Anh ấy rất quan tâm đến tư tưởng tiến bộ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 左›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Công 工 (+2 nét)
    • Pinyin: Zuǒ
    • Âm hán việt: Tá , Tả
    • Nét bút:一ノ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KM (大一)
    • Bảng mã:U+5DE6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 舵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Duò , Tuó
    • Âm hán việt: Đà
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丶丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYJP (竹卜十心)
    • Bảng mã:U+8235
    • Tần suất sử dụng:Trung bình