工别 gōng bié
volume volume

Từ hán việt: 【công biệt】

Đọc nhanh: 工别 (công biệt). Ý nghĩa là: loại thợ.

Ý Nghĩa của "工别" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

工别 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. loại thợ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 工别

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 妨碍 fángài 他 tā 的 de 工作 gōngzuò

    - Bạn đừng cản trở công việc của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 工作 gōngzuò 以 yǐ 提高 tígāo 级别 jíbié

    - Anh ấy làm việc chăm chỉ để nâng cao cấp bậc.

  • volume volume

    - 做 zuò 工作 gōngzuò 要 yào 抓住 zhuāzhù 节骨眼儿 jiēguyǎner , 别乱 biéluàn 抓 zhuā 一气 yīqì

    - làm việc phải nắm được khâu mấu chốt, không nắm linh tinh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 别白 biébái 费工夫 fèigōngfu 了 le

    - Bạn đừng tốn công sức nữa.

  • volume volume

    - 不要 búyào 干扰 gānrǎo 别人 biérén 工作 gōngzuò

    - Đừng quấy rầy người khác làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 她 tā 的 de 工作 gōngzuò 方法 fāngfǎ 有 yǒu 差别 chābié

    - Cách làm việc của anh ấy và cô ấy có khác biệt.

  • volume volume

    - 别泡 biépào 时间 shíjiān 了 le 快 kuài 把 bǎ 工作 gōngzuò 做 zuò 完 wán !

    - Đừng lãng phí thời gian, hãy hoàn thành công việc một cách nhanh chóng!

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 态度 tàidù 特别 tèbié 温和 wēnhé

    - Thái độ làm việc của anh ấy đặc biệt nhẹ nhàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao