工休 gōngxiū
volume volume

Từ hán việt: 【công hưu】

Đọc nhanh: 工休 (công hưu). Ý nghĩa là: nghỉ; ngày nghỉ; ngày không làm việc, nghỉ ngơi; nghỉ giải lao. Ví dụ : - 工休日 ngày nghỉ. - 全体司机放弃工休运送旅客。 tất cả tài xế không nghỉ giải lao để đưa hành khách.. - 工休时,女工们有的聊天,有的打毛衣。 Khi nghỉ giải lao, công nhân nữ có người thì trò chuyện, có người đan áo len.

Ý Nghĩa của "工休" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. nghỉ; ngày nghỉ; ngày không làm việc

指工作一阶段的休息

Ví dụ:
  • volume volume

    - 工休日 gōngxiūrì

    - ngày nghỉ

  • volume volume

    - 全体 quántǐ 司机 sījī 放弃 fàngqì 工休 gōngxiū 运送 yùnsòng 旅客 lǚkè

    - tất cả tài xế không nghỉ giải lao để đưa hành khách.

✪ 2. nghỉ ngơi; nghỉ giải lao

指工间休息

Ví dụ:
  • volume volume

    - 工休 gōngxiū 时 shí , 女工 nǚgōng 们 men 有 yǒu 的 de 聊天 liáotiān , 有 yǒu 的 de 打毛衣 dǎmáoyī

    - Khi nghỉ giải lao, công nhân nữ có người thì trò chuyện, có người đan áo len.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 工休

  • volume volume

    - 本周 běnzhōu 星期一 xīngqīyī 至 zhì 星期五 xīngqīwǔ 是 shì 工作日 gōngzuòrì , 星期六 xīngqīliù 和 hé 星期天 xīngqītiān 是 shì 休息日 xiūxīrì

    - mỗi tuần làm việc từ thứ hai đến thứ sáu, thứ bảy và chủ nhật là ngày nghỉ.

  • volume volume

    - 工休日 gōngxiūrì

    - ngày nghỉ

  • volume volume

    - 工休 gōngxiū 时 shí , 女工 nǚgōng 们 men 有 yǒu 的 de 聊天 liáotiān , 有 yǒu 的 de 打毛衣 dǎmáoyī

    - Khi nghỉ giải lao, công nhân nữ có người thì trò chuyện, có người đan áo len.

  • volume volume

    - 她 tā 白天 báitiān 工作 gōngzuò , 晚上 wǎnshang 休息 xiūxī

    - Cô ấy ban ngày làm việc ban đêm nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 亨宁 hēngníng 是 shì 宾州 bīnzhōu 的 de 退休 tuìxiū 炼钢 liàngāng 工人 gōngrén

    - Henning là một công nhân luyện thép đã nghỉ hưu từ Pennsylvania.

  • volume volume

    - 全体 quántǐ 司机 sījī 放弃 fàngqì 工休 gōngxiū 运送 yùnsòng 旅客 lǚkè

    - tất cả tài xế không nghỉ giải lao để đưa hành khách.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 接着 jiēzhe 工作 gōngzuò 没有 méiyǒu 休息 xiūxī

    - Họ tiếp tục làm việc mà không nghỉ.

  • - 今天 jīntiān 工作 gōngzuò 太累 tàilèi 了 le , 我 wǒ 需要 xūyào 休息 xiūxī

    - Hôm nay làm việc mệt quá, tôi cần nghỉ ngơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 休›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Hu , Hưu
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OD (人木)
    • Bảng mã:U+4F11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao