岩鹭 yán lù
volume volume

Từ hán việt: 【nham lộ】

Đọc nhanh: 岩鹭 (nham lộ). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) Diệc rạn san hô Thái Bình Dương (Egretta sacra).

Ý Nghĩa của "岩鹭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

岩鹭 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) Diệc rạn san hô Thái Bình Dương (Egretta sacra)

(bird species of China) Pacific reef heron (Egretta sacra)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 岩鹭

  • volume volume

    - 岩石 yánshí 剥离 bōlí

    - nham thạch tách ra

  • volume volume

    - 山脉 shānmài 是 shì 由 yóu 岩石 yánshí 构成 gòuchéng 的 de

    - Dãy núi được cấu tạo từ đá.

  • volume volume

    - 岩石 yánshí 上 shàng 有 yǒu 被 bèi 洪水 hóngshuǐ 冲刷 chōngshuā 过 guò 的 de 痕迹 hénjì

    - trên miếng nham thạch có dấu vết bị nước lũ bào mòn.

  • volume volume

    - 岩石 yánshí 中有 zhōngyǒu 一道 yīdào 缝隙 fèngxì

    - Có một khe hở trong tảng đá.

  • volume volume

    - 首先 shǒuxiān 是 shì 南达科他州 nándákētāzhōu 的 de 皮尔 píěr 板岩 bǎnyán 地区 dìqū

    - Chủ yếu ở vùng Pierre Shale của Nam Dakota.

  • volume volume

    - 地震 dìzhèn 本身 běnshēn 的 de 真正 zhēnzhèng 原因 yuányīn 是 shì 地球表面 dìqiúbiǎomiàn 的 de 或 huò 地底下 dìdǐxià 的 de 岩石 yánshí 断裂 duànliè 或 huò 破裂 pòliè

    - Nguyên nhân thực sự của động đất là do sự nứt hoặc vỡ của các tảng đá trên bề mặt trái đất hoặc dưới lòng đất.

  • volume volume

    - 岩 yán 先生 xiānsheng 是 shì 位 wèi 好人 hǎorén

    - Ông Nham là người tốt.

  • volume volume

    - 山顶 shāndǐng 上 shàng 有 yǒu 一块 yīkuài 兀岩 wùyán

    - Trên đỉnh núi có một khối đá nhô cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+5 nét)
    • Pinyin: Yán
    • Âm hán việt: Nham
    • Nét bút:丨フ丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UMR (山一口)
    • Bảng mã:U+5CA9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鹭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+13 nét)
    • Pinyin: Lù
    • Âm hán việt: Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RRPYM (口口心卜一)
    • Bảng mã:U+9E6D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình