居第 jū dì
volume volume

Từ hán việt: 【cư đệ】

Đọc nhanh: 居第 (cư đệ). Ý nghĩa là: nơi ở cao cấp, nhà ở. Ví dụ : - 屈居第二的颜色是红色 Màu thứ hai là màu đỏ

Ý Nghĩa của "居第" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

居第 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nơi ở cao cấp

high-class residence

Ví dụ:
  • volume volume

    - 屈居 qūjū 第二 dìèr 的 de 颜色 yánsè 是 shì 红色 hóngsè

    - Màu thứ hai là màu đỏ

✪ 2. nhà ở

housing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 居第

  • volume volume

    - 屈居 qūjū 第二 dìèr 的 de 颜色 yánsè 是 shì 红色 hóngsè

    - Màu thứ hai là màu đỏ

  • volume volume

    - 一般来说 yìbānláishuō 第三产业 dìsānchǎnyè 是 shì 指 zhǐ 服务业 fúwùyè

    - Nói chung, ngành công nghiệp thứ ba là chỉ ngành dịch vụ.

  • volume volume

    - 他 tā 只好 zhǐhǎo 屈居 qūjū 第三名 dìsānmíng

    - Anh ta đành phải đứng ở vị trí thứ ba.

  • volume volume

    - 且 qiě 先生 xiānsheng 是 shì 我 wǒ 的 de 邻居 línjū

    - Ông Thả là hàng xóm của tôi.

  • volume volume

    - 丙 bǐng 在 zài 天干 tiāngān 排 pái 第三 dìsān

    - Bính xếp thứ ba trong thiên can.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 比赛 bǐsài 他 tā 屈居 qūjū 第三名 dìsānmíng

    - Anh ấy xếp vị trí thứ ba trong cuộc thi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 屈居 qūjū 第二 dìèr , 令人 lìngrén 惋惜 wǎnxī

    - Tác phẩm của anh ta xếp thứ hai, thật đáng tiếc.

  • - 他 tā 居然 jūrán 得到 dédào 了 le 第一名 dìyìmíng , 真是 zhēnshi 不可思议 bùkěsīyì

    - Anh ấy lại giành được giải nhất, thật không thể tin được!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 居›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Jū
    • Âm hán việt: Cư , Ky , Kí , Ký
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJR (尸十口)
    • Bảng mã:U+5C45
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 第›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Dì
    • Âm hán việt: Đệ
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HNLH (竹弓中竹)
    • Bảng mã:U+7B2C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao