Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Đọc nhanh: 尙 (thượng). Ý nghĩa là: thượng; như "thượng (hãy còn; chú trọng); thượng thư" chuộng; như "chuộng của lạ; chiều chuộng; ưa chuộng; yêu chuộng" sượng; như "sượng sùng" thằng; như "thằng bé" Cũng như chữ thượng 尚..
尙›