小金 xiǎojīn
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu kim】

Đọc nhanh: 小金 (tiểu kim). Ý nghĩa là: Quận Xiaojin (tiếng Tây Tạng: btsan lha rdzong) ở Ngawa Tây Tạng và quận tự trị Qiang 阿壩藏族羌族自治州 | 阿坝藏族羌族自治州, tây bắc Tứ Xuyên.

Ý Nghĩa của "小金" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Xiaojin (tiếng Tây Tạng: btsan lha rdzong) ở Ngawa Tây Tạng và quận tự trị Qiang 阿壩藏族羌族自治州 | 阿坝藏族羌族自治州, tây bắc Tứ Xuyên

Xiaojin county (Tibetan: btsan lha rdzong) in Ngawa Tibetan and Qiang autonomous prefecture 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州 [A1bàZàngzúQiāngzúzìzhìzhōu], northwest Sichuan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小金

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 的 de 小金库 xiǎojīnkù

    - Đây là quỹ đen của tôi đó.

  • volume volume

    - 他 tā 小 xiǎo 名叫 míngjiào 老虎 lǎohǔ , 大 dà 名叫 míngjiào 李 lǐ 金彪 jīnbiāo

    - nhũ danh của anh ấy là Hổ, tên gọi là Lý Kim Bưu.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 该不该 gāibùgāi 有 yǒu 小金库 xiǎojīnkù ?

    - Chồng có nên có quỹ đen hay không?

  • volume volume

    - 小燕 xiǎoyàn 是 shì 赵董 zhàodǒng 的 de 千金 qiānjīn , 也 yě 是 shì 非常 fēicháng 优秀 yōuxiù 的 de 海归 hǎiguī 人才 réncái

    - Tiểu Yến là con gái của Triệu Tổng và là một nhân tài xuất sắc từ nước ngoài trở về.

  • volume volume

    - 金色 jīnsè 日产 rìchǎn 小 xiǎo 旋风 xuànfēng

    - Họ đang ở trong một chiếc Nissan Pathfinder vàng.

  • volume volume

    - 他 tā 摔了一跤 shuāileyījiāo , 把 bǎ 端 duān 着 zhe 的 de 金鱼缸 jīnyúgāng 也 yě 砸 zá 了 le , 这个 zhègè 乐子 lèzǐ 可真 kězhēn 不小 bùxiǎo

    - anh ấy té một cái, lọ cá vàng trên tay cũng vỡ tan, làm cho mọi người cười rộ lên.

  • volume volume

    - 那 nà 只是 zhǐshì 我 wǒ 的 de 小金库 xiǎojīnkù 好 hǎo 吧 ba , 你 nǐ 在 zài 这里 zhèlǐ 等 děng 着 zhe

    - đấy chỉ là quỹ đen nhỏ của tớ, được rồi ,bạn chờ ở đây

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 说话 shuōhuà 向来都是 xiàngláidōushì 一诺千金 yínuòqiānjīn

    - Tiểu Minh trước nay đều rất tôn trọng lời hứa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao