小拐 xiǎo guǎi
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu quải】

Đọc nhanh: 小拐 (tiểu quải). Ý nghĩa là: để rẽ phải (Thượng Hải).

Ý Nghĩa của "小拐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小拐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để rẽ phải (Thượng Hải)

to turn right (Shanghainese)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小拐

  • volume volume

    - 坏人 huàirén 常 cháng 拐骗 guǎipiàn 小孩 xiǎohái

    - Kẻ xấu thường lừa gạt trẻ con.

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 有人 yǒurén 拐骗 guǎipiàn 你 nǐ

    - Cẩn thận có người lừa gạt bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 往右边 wǎngyòubian 拐进 guǎijìn 了 le 小巷 xiǎoxiàng

    - Anh rẽ phải vào con hẻm.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 拐弯 guǎiwān 很 hěn 急 jí , 需要 xūyào 小心 xiǎoxīn

    - Khúc cua này rất gấp, cẩn thận chút.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 小商店 xiǎoshāngdiàn 就 jiù 在 zài 胡同 hútòng 的 de 拐角 guǎijiǎo

    - cửa hàng đó ở ngay góc phố.

  • volume volume

    - 树林 shùlín 里 lǐ 的 de 小路 xiǎolù 曲里拐弯 qūlǐguǎiwān 儿 ér 的 de

    - đường rừng quanh co.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小 xiǎo case , 不要 búyào 搞 gǎo 得 dé 天塌 tiāntā 了 le 一样 yīyàng

    - Chuyện nhỏ mà thôi, cứ làm như trời sập không bằng

  • volume volume

    - 《 西游记 xīyóujì 》 是 shì 神话 shénhuà 小说 xiǎoshuō

    - "Tây Du Ký" là một tiểu thuyết thần thoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Guǎi
    • Âm hán việt: Quải
    • Nét bút:一丨一丨フ一フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QRSH (手口尸竹)
    • Bảng mã:U+62D0
    • Tần suất sử dụng:Cao