小哭包 xiǎo kū bāo
volume volume

Từ hán việt: 【tiểu khốc bao】

Đọc nhanh: 小哭包 (tiểu khốc bao). Ý nghĩa là: mít ướt; dễ khóc. Ví dụ : - 你是在说我吗?小哭包 Em đang nói anh đúng không? đồ mít ướt

Ý Nghĩa của "小哭包" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

小哭包 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mít ướt; dễ khóc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 在 zài 说 shuō 我 wǒ 吗 ma ? 小哭 xiǎokū 包 bāo

    - Em đang nói anh đúng không? đồ mít ướt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 小哭包

  • volume volume

    - 小孩子 xiǎoháizi 撇嘴 piězuǐ 要 yào 哭 kū

    - Đứa trẻ miệng mếu muốn khóc.

  • volume volume

    - 也 yě 包括 bāokuò 法槌 fǎchuí 这种 zhèzhǒng 小事 xiǎoshì

    - Những điều nhỏ nhặt như cái búa này.

  • volume volume

    - 包装 bāozhuāng 食品 shípǐn 要 yào 小心 xiǎoxīn

    - Phải cẩn thận khi đóng gói thực phẩm.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 钱包 qiánbāo 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Anh ấy không cẩn thận làm mất ví tiền rồi

  • volume volume

    - 小偷 xiǎotōu 乘虚而入 chéngxūérrù , 偷走 tōuzǒu 了 le 钱包 qiánbāo

    - Tên trộm lợi dụng sơ hở, đã lấy cắp ví.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 肠 cháng 包括 bāokuò 小肠 xiǎocháng 和 hé 大肠 dàcháng

    - Ruột của người bao gồm ruột non và ruột già.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 在 zài 说 shuō 我 wǒ 吗 ma ? 小哭 xiǎokū 包 bāo

    - Em đang nói anh đúng không? đồ mít ướt

  • volume volume

    - 小 xiǎo 偷偷 tōutōu 了 le 我 wǒ 的 de 钱包 qiánbāo

    - Tên trộm đã lấy cắp ví của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Khốc
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIK (口口戈大)
    • Bảng mã:U+54ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao