尉犁 yùlí
volume volume

Từ hán việt: 【uý lê】

Đọc nhanh: 尉犁 (uý lê). Ý nghĩa là: Uất Lê (tên đất, ở Tân Cương, Trung Quốc.).

Ý Nghĩa của "尉犁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

尉犁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Uất Lê (tên đất, ở Tân Cương, Trung Quốc.)

地名,在新疆

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 尉犁

  • volume volume

    - 农夫 nóngfū 用 yòng 犁耕 lígēng 地 dì

    - Nông dân dùng cày để cày ruộng.

  • volume volume

    - 犁 lí 是 shì 一种 yīzhǒng 农具 nóngjù

    - Cái cày là một dụng cụ nông nghiệp.

  • volume volume

    - 老牛 lǎoniú 帮忙 bāngmáng 犁 lí 田垄 tiánlǒng

    - Con trâu già giúp cày luống đất.

  • volume volume

    - 陆军中尉 lùjūnzhōngwèi 坦纳来 tǎnnàlái 这里 zhèlǐ 干嘛 gànma

    - Trung úy Tanner đang làm gì ở đây?

  • volume volume

    - 我 wǒ 认识 rènshí 一个 yígè 尉迟 yùchí 姓 xìng

    - Tôi quen một người họ Uất Trì.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 有 yǒu 很多 hěnduō 尉官 wèiguān

    - Chúng tôi có rất nhiều sĩ quan cấp úy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 姓尉 xìngwèi

    - Tôi họ Úy.

  • volume volume

    - 少尉 shàowèi 的 de 职责 zhízé 是 shì 训练 xùnliàn 新兵 xīnbīng

    - Thiếu úy có trách nhiệm huấn luyện tân binh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+8 nét)
    • Pinyin: Wèi , Yù
    • Âm hán việt: Uý , Uất
    • Nét bút:フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SFDI (尸火木戈)
    • Bảng mã:U+5C09
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 犁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Lê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HNHQ (竹弓竹手)
    • Bảng mã:U+7281
    • Tần suất sử dụng:Trung bình