封口印章 fēngkǒu yìnzhāng
volume volume

Từ hán việt: 【phong khẩu ấn chương】

Đọc nhanh: 封口印章 (phong khẩu ấn chương). Ý nghĩa là: Tem niêm phong Con dấu niêm phong.

Ý Nghĩa của "封口印章" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

封口印章 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tem niêm phong Con dấu niêm phong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 封口印章

  • volume volume

    - 出口成章 chūkǒuchéngzhāng

    - xuất khẩu thành thơ

  • volume volume

    - 从 cóng 骑缝章 qífèngzhāng 看 kàn 有 yǒu 川 chuān 都 dōu 二字 èrzì 应是 yìngshì 四川 sìchuān 成都 chéngdū 县印 xiànyìn 字样 zìyàng

    - Xét trên con dấu, có hai chữ này...

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 瓶口 píngkǒu 封紧 fēngjǐn 吧 ba

    - Bạn đóng miệng chai chặt lại đi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 路口 lùkǒu 都 dōu 封 fēng 了 le

    - Họ đã phong tỏa tất cả các ngã tư.

  • volume volume

    - 印章 yìnzhāng 阴文 yīnwén 漂亮 piàoliàng

    - Chữ khắc trên con dấu rất đẹp.

  • volume volume

    - 信封 xìnfēng 上 shàng 有 yǒu 个 gè 戳印 chuōyìn

    - Trên phong bì có một con dấu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 密封 mìfēng 了 le 所有 suǒyǒu 出口 chūkǒu

    - Họ đã bịt kín tất cả các lối ra.

  • volume volume

    - 公章 gōngzhāng 一 yī 按 àn , 留下 liúxià 了 le 鲜红 xiānhóng 的 de 印记 yìnjì

    - con dấu vừa ấn xuống đã lưu lại vết đỏ tươi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 封›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+6 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GGDI (土土木戈)
    • Bảng mã:U+5C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 章›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lập 立 (+6 nét), âm 音 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhāng , Zhàng
    • Âm hán việt: Chương
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTAJ (卜廿日十)
    • Bảng mã:U+7AE0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao