对对子 duì duì zi
volume volume

Từ hán việt: 【đối đối tử】

Đọc nhanh: 对对子 (đối đối tử). Ý nghĩa là: đối câu đối.

Ý Nghĩa của "对对子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

对对子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đối câu đối

由一个人先提出 (说出) 上联,另一个人用同样的语言形式答出下联或反之

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 对对子

  • volume volume

    - 但佩妮 dànpèinī 对 duì 亚原子 yàyuánzǐ 粒子 lìzǐ 的 de 研究 yánjiū 不感兴趣 bùgǎnxìngqù 啊 a

    - Nhưng Penny không quan tâm đến nghiên cứu hạt hạ nguyên tử.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 妻子 qīzǐ 非常 fēicháng 体贴 tǐtiē

    - Anh ấy rất chu đáo với vợ.

  • volume volume

    - 他 tā 始终 shǐzhōng 对 duì 妻子 qīzǐ 钟情 zhōngqíng

    - Anh ấy luôn chung tình với vợ.

  • volume volume

    - 为了 wèile 让 ràng 孩子 háizi 不哭 bùkū , 他 tā 不断 bùduàn 对 duì 孩子 háizi 做鬼脸 zuòguǐliǎn

    - Để đứa con không khóc, anh ấy không ngừng nhăn mặt làm trò hề với nó.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 儿子 érzi 的 de 表现 biǎoxiàn 充满 chōngmǎn 了 le 失望 shīwàng

    - Ông ấy thất vọng với sự thể hiện của con trai mình.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 房子 fángzi 的 de 设计 shèjì 非常 fēicháng 乐意 lèyì

    - Anh ấy hài lòng với thiết kế của nhà.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 来 lái 点 diǎn 鱼子酱 yúzijiàng 派对 pàiduì

    - Có thể có một ít trứng cá muối và tiệc tùng?

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 男子 nánzǐ 气概 qìgài 很 hěn 满意 mǎnyì 好 hǎo 咩 miē

    - Tôi thực sự rất thoải mái với nam tính của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao