定省 dìng xǐng
volume volume

Từ hán việt: 【định tỉnh】

Đọc nhanh: 定省 (định tỉnh). Ý nghĩa là: Sớm tối chầu chực hỏi han cha mẹ. Nói đủ là thần hôn định tỉnh 晨昏定省..

Ý Nghĩa của "定省" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

定省 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sớm tối chầu chực hỏi han cha mẹ. Nói đủ là thần hôn định tỉnh 晨昏定省.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 定省

  • volume volume

    - 一定 yídìng 的 de 时间 shíjiān 内 nèi , 必须 bìxū 完成 wánchéng 工作 gōngzuò

    - Công việc phải được hoàn thành trong một khoảng thời gian nhất định.

  • volume volume

    - 为了 wèile 节省开支 jiéshěngkāizhī , 公司 gōngsī 决定 juédìng 裁员 cáiyuán

    - Để tiết kiệm chi tiêu, công ty quyết định cắt giảm nhân lực.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 他 tā 不定 bùdìng 要 yào 问 wèn 多少 duōshǎo 回 huí

    - một ngày nó hỏi không biết bao nhiêu lần

  • volume volume

    - 腰里 yāolǐ 没钱 méiqián , 他 tā 决定 juédìng 节省开支 jiéshěngkāizhī

    - Không có tiền trong hầu bao, anh ấy quyết định tiết kiệm chi tiêu.

  • volume volume

    - 到 dào 高平省 gāopíngshěng 旅游 lǚyóu 一定 yídìng 要 yào 去 qù 重庆 chóngqìng 县 xiàn

    - Đến Cao Bằng du lịch nhất định phải đi huyện Trùng Khánh.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 流到 liúdào 了 le 卢瑟福 lúsèfú 德 dé 的 de 口袋 kǒudài 里 lǐ

    - Điều này sẽ dẫn thẳng đến Rutherford.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 严肃 yánsù 考场 kǎochǎng 纪律 jìlǜ

    - Nhất định phải nghiêm túc thực hiện kỷ luật phòng thi.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 是 shì 某种 mǒuzhǒng 外部 wàibù 应激 yìngjī 源 yuán

    - Một số loại tác nhân gây căng thẳng bên ngoài lớn đã buộc việc hủy đăng ký này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 省›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Shěng , Xiǎn , Xǐng
    • Âm hán việt: Sảnh , Tiển , Tỉnh
    • Nét bút:丨ノ丶ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHBU (火竹月山)
    • Bảng mã:U+7701
    • Tần suất sử dụng:Rất cao