安全套 ānquántào
volume volume

Từ hán việt: 【an toàn sáo】

Đọc nhanh: 安全套 (an toàn sáo). Ý nghĩa là: bao cao su. Ví dụ : - 奶酪和安全套 Phô mai và bao cao su?

Ý Nghĩa của "安全套" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

安全套 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bao cao su

condom

Ví dụ:
  • volume volume

    - 奶酪 nǎilào 和 hé 安全套 ānquántào

    - Phô mai và bao cao su?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安全套

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 家长 jiāzhǎng , 请 qǐng 注意安全 zhùyìānquán

    - Các bậc phụ huynh yêu quý, xin hãy chú ý an toàn.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 您 nín 为 wèi 用户 yònghù 创建 chuàngjiàn 了 le 一个 yígè 帐号 zhànghào , 用户 yònghù 就 jiù 可以 kěyǐ 进入 jìnrù 安全 ānquán 域 yù 中 zhōng

    - Ngay khi bạn tạo một tài khoản cho người dùng, họ có thể truy cập vào vùng an toàn.

  • volume volume

    - 奶酪 nǎilào 和 hé 安全套 ānquántào

    - Phô mai và bao cao su?

  • volume volume

    - 他 tā 一再嘱咐 yīzàizhǔfù 我 wǒ 注意安全 zhùyìānquán

    - Anh ấy dặn đi dặn lại tôi chú ý an toàn.

  • volume volume

    - 那 nà 为什么 wèishíme 需要 xūyào 安全套 ānquántào 呢 ne

    - Vậy tại sao anh ta lại cần bao cao su?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 安全 ānquán 问题 wèntí 采取 cǎiqǔ 无所谓 wúsuǒwèi 的 de 态度 tàidù

    - Họ có thái độ thờ ơ đối với các vấn đề an ninh.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 擅自改变 shànzìgǎibiàn 安全 ānquán 操作规程 cāozuòguīchéng

    - không được tự tiện sửa đổi qui trình thao tác an toàn.

  • - 酒店 jiǔdiàn 提供 tígōng 全套 quántào 服务 fúwù , 包括 bāokuò 洗衣 xǐyī 、 送餐 sòngcān 和 hé 旅游 lǚyóu 安排 ānpái

    - Khách sạn cung cấp dịch vụ trọn gói, bao gồm giặt ủi, giao thức ăn và sắp xếp du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao