守成 shǒuchéng
volume volume

Từ hán việt: 【thủ thành】

Đọc nhanh: 守成 (thủ thành). Ý nghĩa là: gìn giữ cái đã có; giữ vững thành tựu của người đi trước. Ví dụ : - 固守成法 khư khư giữ lấy biện pháp cũ

Ý Nghĩa của "守成" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

守成 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gìn giữ cái đã có; giữ vững thành tựu của người đi trước

在事业上保持前人的成就

Ví dụ:
  • volume volume

    - 固守成法 gùshǒuchéngfǎ

    - khư khư giữ lấy biện pháp cũ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 守成

  • volume volume

    - 固守成法 gùshǒuchéngfǎ

    - khư khư giữ lấy biện pháp cũ

  • volume volume

    - 理事会 lǐshìhuì 成员 chéngyuán 们 men 意见 yìjiàn 相左 xiāngzuǒ , 分成 fēnchéng 自由 zìyóu 和 hé 保守 bǎoshǒu 两个 liǎnggè 阵营 zhènyíng

    - Các thành viên Hội đồng quản trị có ý kiến trái ngược nhau, chia thành hai phe tự do và bảo thủ.

  • volume volume

    - 45 名 míng 精兵 jīngbīng 渡江 dùjiāng 作战 zuòzhàn , 敌人 dírén 建立 jiànlì 防守 fángshǒu 攻势 gōngshì , 做好 zuòhǎo 作战 zuòzhàn 准备 zhǔnbèi

    - 45 chiến sĩ tinh nhuệ vượt sông chiến đấu, địch lập trận địa phòng ngự và chuẩn bị xung trận.

  • volume volume

    - 一个 yígè 成功 chénggōng 的 de 易趣 yìqù 卖家 màijiā

    - Anh ấy là một doanh nhân ebay khá thành công.

  • volume volume

    - 守株待兔 shǒuzhūdàitù 这个 zhègè 成语 chéngyǔ 的 de 出典 chūdiǎn 见 jiàn 《 韩非子 hánfēizǐ · 五 wǔ 蠹 dù 》

    - thành ngữ 'ôm cây đợi thỏ' có xuất xứ từ sách 'năm cái dại' của Hàn Phi Tử.

  • volume volume

    - ` 他 tā 说 shuō 我要 wǒyào 来 lái . ' 在 zài 间接 jiànjiē 引语 yǐnyǔ 中 zhōng 变成 biànchéng ` 他 tā 说 shuō 他 tā 要 yào 来 lái .'

    - "Anh ta nói: 'Tôi sẽ đến'." trong giọng gián tiếp trở thành "Anh ta nói rằng anh ta sẽ đến."

  • volume volume

    - 瞧着办 qiáozhebàn 三个 sāngè 字 zì 几乎 jīhū 成 chéng 了 le 他 tā 的 de 口头语 kǒutóuyǔ

    - ba chữ "coi mà làm theo" đã trở thành lời nói cửa miệng của anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 什么 shénme 时候 shíhou 成 chéng 了 le 前 qián 摇滚 yáogǔn 明星 míngxīng 的 de 的 de 守护神 shǒuhùshén

    - Từ khi nào bạn là thần hộ mệnh của các ngôi sao nhạc rock?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 守›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Shǒu , Shòu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JDI (十木戈)
    • Bảng mã:U+5B88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao