字首 zì shǒu
volume volume

Từ hán việt: 【tự thủ】

Đọc nhanh: 字首 (tự thủ). Ý nghĩa là: tiếp đầu ngữ.

Ý Nghĩa của "字首" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

字首 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiếp đầu ngữ

prefix

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 字首

  • volume volume

    - 舌 shé 是 shì 汉字 hànzì 的 de 一个 yígè 部首 bùshǒu

    - Bộ Thiệt là một bộ thủ trong chữ Hán.

  • volume volume

    - 检查 jiǎnchá 我 wǒ 在 zài 债券 zhàiquàn 伪造品 wěizàopǐn 上 shàng 的 de 首字母 shǒuzìmǔ 签名 qiānmíng

    - Nhìn vào tên viết tắt của tôi về sự giả mạo trái phiếu.

  • volume volume

    - 从 cóng 方言 fāngyán 的 de 角度 jiǎodù 解释 jiěshì 部首 bùshǒu 字 zì

    - Phân tích bộ thủ của chữ từ góc độ tiếng địa phương.

  • volume volume

    - 匕是 bǐshì 常见 chángjiàn 汉字 hànzì 部首 bùshǒu

    - Bộ chủy là bộ thủ phổ biến trong chữ Hán.

  • volume volume

    - 汉字 hànzì 有 yǒu 很多 hěnduō 部首 bùshǒu

    - Chữ Hán có rất nhiều bộ thủ.

  • volume volume

    - 亻 rén 是 shì 常见 chángjiàn 汉字 hànzì 部首 bùshǒu

    - Bộ nhân là một bộ thủ của chữ Hán.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 字 zì 的 de 部首 bùshǒu 是 shì 囗 wéi

    - Bộ thủ của chữ này là bộ Vi.

  • volume volume

    - 亻 rén 部首 bùshǒu 的 de 字 zì 数量 shùliàng 多 duō

    - Số lượng chữ có bộ nhân rất nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 首›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 首 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:THBU (廿竹月山)
    • Bảng mã:U+9996
    • Tần suất sử dụng:Rất cao