娘妈 niáng mā
volume volume

Từ hán việt: 【nương ma】

Đọc nhanh: 娘妈 (nương ma). Ý nghĩa là: (coll.) người phụ nữ.

Ý Nghĩa của "娘妈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

娘妈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (coll.) người phụ nữ

(coll.) woman

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 娘妈

  • volume volume

    - 他 tā 以为 yǐwéi 他 tā 是 shì 谁 shuí 呢 ne , 像 xiàng 他 tā 这样 zhèyàng 的 de 人 rén , 老娘 lǎoniáng 不 bù 稀罕 xīhan

    - Hắn ta nghĩ hắn ta là ai cơ chứ, với loại người như hắn, bà đây không thèm

  • volume volume

    - 他妈的 tāmāde 一团糟 yītuánzāo

    - Đó là một thảm họa chết tiệt.

  • volume volume

    - 题 tí 姑娘 gūniang 是 shì 我们 wǒmen 的 de 邻居 línjū

    - Cô Đề là hàng xóm của chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 妈妈 māma 刚才 gāngcái 走 zǒu 过去 guòqù

    - Mẹ của anh ấy đã đi qua lúc nãy.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 妈妈 māma 做 zuò 的 de 炒菜 chǎocài

    - Anh ấy thích ăn món xào mẹ nấu.

  • volume volume

    - 乡下 xiāngxia 的 de 姑娘 gūniang 喜欢 xǐhuan 种花 zhònghuā

    - Các cô gái ở quê thích trồng hoa.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 农村 nóngcūn 经常 jīngcháng 管妈 guǎnmā 叫娘 jiàoniáng

    - Nông thôn Trung Quốc thường gọi mẹ là bu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 情人节 qíngrénjié , 爸爸 bàba 讨好 tǎohǎo 妈妈 māma 地问 dìwèn : 亲爱 qīnài 的 de , 你 nǐ 想 xiǎng 什么 shénme 礼物 lǐwù ?

    - hôm nay là ngày lễ tình nhân, bố tôi hỏi mẹ tôi một cách nịnh nọt: “em yêu, em muốn quà gì?”

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Mā
    • Âm hán việt: Ma , Mụ
    • Nét bút:フノ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNVM (女弓女一)
    • Bảng mã:U+5988
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 娘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+7 nét)
    • Pinyin: Niáng
    • Âm hán việt: Nương
    • Nét bút:フノ一丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VIAV (女戈日女)
    • Bảng mã:U+5A18
    • Tần suất sử dụng:Rất cao