女修道张 nǚ xiūdào zhāng
volume volume

Từ hán việt: 【nữ tu đạo trương】

Đọc nhanh: 女修道张 (nữ tu đạo trương). Ý nghĩa là: viện trưởng.

Ý Nghĩa của "女修道张" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

女修道张 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. viện trưởng

abbess

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 女修道张

  • volume volume

    - 修道院 xiūdàoyuàn 院长 yuànzhǎng 告诉 gàosù 他 tā 要 yào 遵守 zūnshǒu 规定 guīdìng

    - Hiệu trưởng tu viện đã nói với anh ấy rằng phải tuân thủ quy định.

  • volume volume

    - 他 tā 一心 yīxīn 修道 xiūdào

    - Anh ấy một lòng tu đạo.

  • volume volume

    - 修筑 xiūzhù 堤堰 dīyàn , 疏浚 shūjùn 河道 hédào , 防洪 fánghóng 防涝 fánglào

    - tu sửa đê điều, khơi thông lòng sông, phòng chống lũ lụt.

  • volume volume

    - 听 tīng 起来 qǐlai 像 xiàng 女修道院 nǚxiūdàoyuàn

    - Nó giống như một tu viện.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 附近 fùjìn 有 yǒu 修车铺 xiūchēpù 吗 ma ?

    - Bạn có biết cửa hàng sửa xe nào gần đây không?

  • volume volume

    - 东张西望 dōngzhāngxīwàng , 道听途说 dàotīngtúshuō , 决然 juérán 得不到 débúdào 什么 shénme 完全 wánquán 的 de 知识 zhīshí

    - nhìn xuôi trông ngược, chỉ nghe chuyện vỉa hè, nhất định không thể có được những kiến thức đầy đủ.

  • volume volume

    - 他 tā 生就 shēngjiù 一张 yīzhāng 能说会道 néngshuōhuìdào 的 de 嘴 zuǐ

    - anh ấy được trời cho cái miệng biết ăn nói.

  • volume volume

    - 哦 ó , 你 nǐ 知道 zhīdào 你 nǐ 该 gāi 干什么 gànshénme 吗 ma , 你 nǐ 应该 yīnggāi 一路 yīlù 爬 pá 到 dào 自由 zìyóu 女神像 nǚshénxiàng 的 de 顶上 dǐngshàng

    - Bạn nên đi bộ lên đỉnh Tượng Nữ thần Tự do.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 修›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノ丨丨ノフ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLOH (人中人竹)
    • Bảng mã:U+4FEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 张›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāng , Zhàng
    • Âm hán việt: Trương , Trướng
    • Nét bút:フ一フノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NPO (弓心人)
    • Bảng mã:U+5F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao