奈良 nàiliáng
volume volume

Từ hán việt: 【nại lương】

Đọc nhanh: 奈良 (nại lương). Ý nghĩa là: Nara, cố đô của Nhật Bản. Ví dụ : - 奈良是个非常古老的城市。 Nara là một thành phố rất lâu đời.

Ý Nghĩa của "奈良" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Nara, cố đô của Nhật Bản

Nara, an old capital of Japan

Ví dụ:
  • volume volume

    - 奈良 nàiliáng 是 shì 个 gè 非常 fēicháng 古老 gǔlǎo 的 de 城市 chéngshì

    - Nara là một thành phố rất lâu đời.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奈良

  • volume volume

    - 丧尽天良 sàngjìntiānliáng

    - táng tận lương tâm

  • volume volume

    - 人们 rénmen 皆 jiē 贤 xián 他 tā 的 de 善良 shànliáng

    - Mọi người đều khen ngợi sự tốt bụng của anh ấy.

  • volume volume

    - 黑麦 hēimài 在 zài 冬天 dōngtiān 生长 shēngzhǎng 良好 liánghǎo

    - Lúa mạch đen phát triển tốt vào mùa đông.

  • volume volume

    - 串换 chuànhuàn 优良品种 yōuliángpǐnzhǒng

    - đổi giống tốt cho nhau.

  • volume volume

    - 不良行为 bùliángxíngwéi 会 huì 腐蚀 fǔshí 社会 shèhuì

    - Hành vi xấu sẽ làm hỏng xã hội.

  • volume volume

    - 从 cóng 别人 biérén 身上 shēnshàng 你 nǐ 能 néng 受益 shòuyì 良多 liángduō

    - Bạn học được nhiều điều từ những người khác

  • volume volume

    - 中 zhōng 越 yuè 建立 jiànlì 了 le 良好 liánghǎo 关系 guānxì

    - Trung - Việt đã tạo dựng mối quan hệ tốt đẹp.

  • volume volume

    - 奈良 nàiliáng 是 shì 个 gè 非常 fēicháng 古老 gǔlǎo 的 de 城市 chéngshì

    - Nara là một thành phố rất lâu đời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Nài
    • Âm hán việt: Nại
    • Nét bút:一ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KMMF (大一一火)
    • Bảng mã:U+5948
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 良›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cấn 艮 (+1 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liǎng
    • Âm hán việt: Lương
    • Nét bút:丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IAV (戈日女)
    • Bảng mã:U+826F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao