头等瀑布 tóuděng pùbù
volume volume

Từ hán việt: 【đầu đẳng bộc bố】

Đọc nhanh: 头等瀑布 (đầu đẳng bộc bố). Ý nghĩa là: Thác Đầu Đẳng.

Ý Nghĩa của "头等瀑布" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thác Đầu Đẳng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 头等瀑布

  • volume volume

    - 头等舱 tóuděngcāng

    - Khoang tàu hạng nhất

  • volume volume

    - 头等大事 tóuděngdàshì

    - việc lớn hàng đầu

  • volume volume

    - 他们 tāmen 等 děng 了 le 大约 dàyuē 两个 liǎnggè 钟头 zhōngtóu

    - Họ đợi khoảng hai giờ rồi.

  • volume volume

    - 全球 quánqiú 15 个 gè 最 zuì 壮观 zhuàngguān 的 de 瀑布 pùbù 之 zhī 最 zuì

    - Top 15 thác nước đồ sộ nhất thế giới

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每周 měizhōu 要 yào 洗 xǐ 两次 liǎngcì 卧室 wòshì 用品 yòngpǐn : 床单 chuángdān 、 枕头套 zhěntoutào 、 床罩 chuángzhào 、 桌布 zhuōbù 和 hé 餐巾 cānjīn

    - Họ phải giặt đồ dùng trong phòng ngủ hai lần một tuần: khăn trải giường, vỏ gối, khăn trải giường, khăn trải bàn và khăn ăn

  • volume volume

    - 头等 tóuděng 重要 zhòngyào 任务 rènwù

    - nhiệm vụ quan trọng bậc nhất

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 火头上 huǒtóushàng , 等 děng 他 tā 消消气 xiāoxiāoqì 再 zài 跟 gēn 他 tā 细说 xìshuō

    - anh ấy đang trong cơn tức giận, đợi nguôi giận rồi hãy nói kỹ với anh ấy.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 等待 děngdài 结果 jiéguǒ 的 de 公布 gōngbù

    - Chúng tôi chờ công bố kết quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瀑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+15 nét)
    • Pinyin: Bào , Bó , Pù
    • Âm hán việt: Bạo , Bộc
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EATE (水日廿水)
    • Bảng mã:U+7011
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 等›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Děng
    • Âm hán việt: Đẳng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HGDI (竹土木戈)
    • Bảng mã:U+7B49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao