头儿脑儿 tóu er nǎo er
volume volume

Từ hán việt: 【đầu nhi não nhi】

Đọc nhanh: 头儿脑儿 (đầu nhi não nhi). Ý nghĩa là: quan to, nhân vật hàng đầu, con sư tử.

Ý Nghĩa của "头儿脑儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

头儿脑儿 khi là Danh từ (có 5 ý nghĩa)

✪ 1. quan to

bigwig

✪ 2. nhân vật hàng đầu

leading figure

✪ 3. con sư tử

lion

✪ 4. nabob

✪ 5. pooh-bah

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 头儿脑儿

  • volume volume

    - 人 rén 头儿 tóuer 次 cì ( 人品 rénpǐn 差 chà )

    - đạo đức kém.

  • volume volume

    - 小家伙 xiǎojiāhuo 儿 ér 虎头虎脑 hǔtóuhǔnǎo 的 de , 非常 fēicháng 可爱 kěài

    - đứa bé kháu khỉnh bụ bẫm, thật đáng yêu.

  • volume volume

    - 从 cóng 头儿 tóuer 做起 zuòqǐ

    - làm từ đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 石头 shítou 刻 kè 了 le 个 gè 钱儿 qiánér

    - Anh ấy khắc một đồng tiền từ đá.

  • volume volume

    - 他 tā 低头 dītóu 沉思 chénsī 了 le 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy cúi đầu suy nghĩ một lúc.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 洞里 dònglǐ 爬出来 páchūlái , 刚一露 gāngyīlù 头儿 tóuer 就 jiù 被 bèi 我们 wǒmen 发现 fāxiàn 了 le

    - anh ấy từ trong động bò ra, vừa mới thò đầu ra thì bị chúng tôi phát hiện.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 没头没脑 méitóuméinǎo , 叫 jiào 人 rén 没法 méifǎ 答 dá 碴儿 cháér

    - nó nói năng chẳng đâu vào đâu, làm người khác chẳng tiếp lời được.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这儿 zhèér 住 zhù 可是 kěshì 有 yǒu 年头 niántóu 了 le , 大人 dàrén 小孩 xiǎohái 没有 méiyǒu 不 bù 认识 rènshí 他 tā 的 de

    - ông ấy sống ở đây đã rất nhiều năm rồi, trẻ con người lớn không có ai không biết không ông ấy,

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao