失迷 shī mí
volume volume

Từ hán việt: 【thất mê】

Đọc nhanh: 失迷 (thất mê). Ý nghĩa là: mất hướng; đi sai (phương hướng, đường).

Ý Nghĩa của "失迷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

失迷 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mất hướng; đi sai (phương hướng, đường)

走错 (方向、道路等)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 失迷

  • volume volume

    - 她 tā 迷失 míshī 在 zài 森林 sēnlín 里 lǐ

    - Cô ấy bị lạc trong rừng.

  • volume volume

    - 迷失方向 míshīfāngxiàng

    - lạc mất phương hướng.

  • volume volume

    - 色欲 sèyù 让 ràng 他 tā 迷失 míshī 自己 zìjǐ

    - Dục vọng làm anh ấy lạc lối.

  • volume volume

    - 欲望 yùwàng 让 ràng 他 tā 迷失 míshī 了 le 自己 zìjǐ

    - Tham vọng khiến anh ta lạc mất chính mình.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 我们 wǒmen 的 de 警告 jǐnggào 充耳不闻 chōngěrbùwén , 结果 jiéguǒ 迷失 míshī 了 le 方向 fāngxiàng

    - Cô ấy không hề chú ý đến cảnh báo của chúng tôi và cuối cùng đã lạc mất hướng.

  • volume volume

    - 在 zài 大 dà 森林 sēnlín 里 lǐ 迷失方向 míshīfāngxiàng , 很难 hěnnán 找到 zhǎodào 出路 chūlù

    - giữa chốn rừng sâu mà lạc mất phương hướng thì khó tìm được đường ra.

  • volume volume

    - 雾 wù 太浓 tàinóng 了 le 所以 suǒyǐ 我 wǒ 迷失方向 míshīfāngxiàng

    - Sương mù quá dày đặc nên tôi bị lạc mất phương hướng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 迷失 míshī 在 zài 这条 zhètiáo 路径 lùjìng 上 shàng

    - Chúng tôi đã lạc trên con đường này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YFD (卜火木)
    • Bảng mã:U+8FF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao