大筐 dà kuāng
volume volume

Từ hán việt: 【đại khuông】

Đọc nhanh: 大筐 (đại khuông). Ý nghĩa là: thúng. Ví dụ : - 破铜烂铁的,他捡来一大筐。 đồng nát, sắt vụn... nó nhặt đầy một sọt.

Ý Nghĩa của "大筐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大筐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thúng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 破铜烂铁 pòtónglàntiě 的 de , 他 tā 捡 jiǎn 来 lái 一大 yīdà 筐 kuāng

    - đồng nát, sắt vụn... nó nhặt đầy một sọt.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大筐

  • volume volume

    - 《 大众 dàzhòng 菜谱 càipǔ 》

    - sách dạy nấu ăn phổ thông

  • volume volume

    - 筐 kuāng 里 lǐ 浮 fú 头儿 tóuer 的 de 一层 yīcéng 苹果 píngguǒ , 都 dōu 是 shì 大个儿 dàgèer 的 de

    - lớp trái cây ngoài của sọt đều to cả.

  • volume volume

    - 1914 年 nián 奥国 àoguó 皇太子 huángtàizǐ 被 bèi 刺 cì 事件 shìjiàn , 是 shì 第一次世界大战 dìyícìshìjièdàzhàn 的 de 导火线 dǎohuǒxiàn

    - năm 1914 sự kiện hoàng thái tử nước Áo bị ám sát, đã châm ngòi nổ cho chiến tranh Thế giới thứ nhất.

  • volume

    - 就 jiù 从 cóng 宇宙 yǔzhòu 大 dà 爆炸 bàozhà 开始 kāishǐ

    - Tất cả bắt đầu bằng một vụ nổ lớn

  • volume volume

    - 她 tā 手上 shǒushàng 提 tí 着 zhe 一个 yígè 大筐 dàkuāng

    - Cô ấy đang cầm một chiếc giỏ lớn trên tay.

  • volume volume

    - 破铜烂铁 pòtónglàntiě 的 de , 他 tā 捡 jiǎn 来 lái 一大 yīdà 筐 kuāng

    - đồng nát, sắt vụn... nó nhặt đầy một sọt.

  • volume volume

    - 《 诗经 shījīng 》 和 hé 《 楚辞 chǔcí 》 对 duì 后世 hòushì 的 de 文学 wénxué 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Thi Kinh và Sở từ có ảnh hưởng rất lớn đến nền văn học đời sau.

  • - 400 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 是 shì 对 duì 耐力 nàilì 的 de 极大 jídà 考验 kǎoyàn

    - Cuộc thi chạy 400 mét là một thử thách lớn đối với sức bền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Kuāng
    • Âm hán việt: Khuông
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一一一丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HSMG (竹尸一土)
    • Bảng mã:U+7B50
    • Tần suất sử dụng:Trung bình