大外 dà wài
volume volume

Từ hán việt: 【đại ngoại】

Đọc nhanh: 大外 (đại ngoại). Ý nghĩa là: viết tắt cho 大連外國語大學 | 大连外国语大学.

Ý Nghĩa của "大外" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. viết tắt cho 大連外國語大學 | 大连外国语大学

abbr. for 大連外國語大學|大连外国语大学 [Dà lián Wài guó yǔ Dà xué]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大外

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 外面 wàimiàn 风 fēng 超级 chāojí 大 dà

    - Hôm nay gió bên ngoài siêu to.

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 下 xià 大雨 dàyǔ 了 le , 别 bié 忘带 wàngdài 雨伞 yǔsǎn

    - Ngoài trời đang mưa to, nhớ mang theo ô nhé.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 外出 wàichū 遇到 yùdào 大雨 dàyǔ , 弄 nòng 得 dé 狼狈不堪 lángbèibùkān

    - hôm nay ra ngoài bị mắc mưa, thật là tồi tệ.

  • volume volume

    - 久别重逢 jiǔbiéchóngféng , 大家 dàjiā 格外 géwài 亲热 qīnrè

    - Lâu ngày mới gặp, mọi người vô cùng nồng nhiệt.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 所 suǒ 谈论 tánlùn 的 de 不外 bùwài 工作 gōngzuò 问题 wèntí

    - những điều mọi người bàn luận không ngoài vấn đề công việc

  • volume volume

    - 四外 sìwài 全是 quánshì 平坦 píngtǎn 辽阔 liáokuò 的 de 大 dà 草地 cǎodì

    - xung quanh là những thảm cỏ bằng phẳng, rộng lớn.

  • volume volume

    - 外观 wàiguān 看起来 kànqǐlai 很大 hěndà 气 qì

    - Bề ngoài trông rất sang trọng.

  • volume volume

    - 外地 wàidì 的 de 大学 dàxué 很 hěn 好 hǎo

    - Trường đại học ở nơi khác rất tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao