大书特书 dà shū tè shū
volume volume

Từ hán việt: 【đại thư đặc thư】

Đọc nhanh: 大书特书 (đại thư đặc thư). Ý nghĩa là: ghi lại việc quan trọng.

Ý Nghĩa của "大书特书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大书特书 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ghi lại việc quan trọng

对大事郑重地予以记述

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大书特书

  • volume volume

    - 大书特书 dàshūtèshū

    - viết nhiều

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 藏书 cángshū 大部分 dàbùfèn 都 dōu 赠给 zènggěi 国家图书馆 guójiātúshūguǎn 了 le , 自己 zìjǐ 只 zhǐ 保留 bǎoliú 了 le 一小部分 yīxiǎobùfèn

    - Phần lớn sách của ông ấy đều tặng cả cho thư viện quốc gia, còn bản thân chỉ giữ lại một ít thôi.

  • volume volume

    - 《 西游记 xīyóujì 》 是 shì 一本 yīběn 对 duì 青少年 qīngshàonián 影响 yǐngxiǎng 很大 hěndà 的 de 书 shū

    - “Tây Du Ký” là cuốn sách có ảnh hưởng rất lớn đến giới trẻ.

  • volume volume

    - 别嚷 biérǎng , 大家 dàjiā 都 dōu 在 zài 看书 kànshū 呢 ne

    - Đừng gào nữa, mọi người đều đang đọc sách.

  • volume volume

    - 在 zài 市立 shìlì 图书馆 túshūguǎn 有 yǒu 惠特曼 huìtèmàn 书信 shūxìn 的 de 展览 zhǎnlǎn

    - Có một bộ sưu tập các bức thư của Walt Whitman được trưng bày tại thư viện công cộng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 书包 shūbāo 跟 gēn 我 wǒ 的 de 差不多 chàbùduō 大 dà

    - Cặp sách của anh ấy lớn gần bằng của tôi.

  • volume volume

    - 写 xiě 这篇 zhèpiān 论文 lùnwén , 参阅 cānyuè 了 le 大量 dàliàng 的 de 图书资料 túshūzīliào

    - viết bài luận văn này, tôi đã tham khảo rất nhiều tư liệu sách báo

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 大大 dàdà 地 dì 丰富 fēngfù 了 le 我 wǒ 的 de 生活 shēnghuó

    - Sách vở làm phong phú cuộc sống của tôi rất nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 特›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+6 nét)
    • Pinyin: Tè
    • Âm hán việt: Đặc
    • Nét bút:ノ一丨一一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQGDI (竹手土木戈)
    • Bảng mã:U+7279
    • Tần suất sử dụng:Rất cao