多栽花少栽刺 duō zāi huā shǎo zāi cì
volume volume

Từ hán việt: 【đa tài hoa thiếu tài thứ】

Đọc nhanh: 多栽花少栽刺 (đa tài hoa thiếu tài thứ). Ý nghĩa là: khen ngợi chứ không phải nhận xét, nói chuyện tử tế và tránh tranh chấp.

Ý Nghĩa của "多栽花少栽刺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多栽花少栽刺 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. khen ngợi chứ không phải nhận xét

give compliments and not remarks

✪ 2. nói chuyện tử tế và tránh tranh chấp

talk nicely and avoid disputes

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多栽花少栽刺

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 栽培 zāipéi 了 le 很多 hěnduō 蔬菜 shūcài

    - Chúng tôi đã trồng nhiều rau củ.

  • volume volume

    - 绣球花 xiùqiúhuā 又 yòu 有 yǒu 多少 duōshǎo 片 piàn 花瓣 huābàn 呢 ne

    - Có bao nhiêu cánh hoa trên một bông hoa cẩm tú cầu?

  • volume volume

    - 要 yào 提倡 tíchàng 因陋就简 yīnlòujiùjiǎn 、 少 shǎo 花钱 huāqián 多 duō 办事 bànshì 的 de 精神 jīngshén

    - phải đề xướng tinh thần liệu cơm gắp mắm, tiêu tiền ít mà làm được nhiều việc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 每个 měigè 月 yuè 要 yào 花 huā 多少 duōshǎo 钱 qián ?

    - Mỗi tháng cậu tiêu hết bao nhiêu tiền?

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 月 yuè 的 de 伙食费 huǒshífèi 花 huā 了 le 多少 duōshǎo ?

    - Tháng này bạn đã tiêu bao nhiêu tiền ăn?

  • volume volume

    - 妈妈 māma 正在 zhèngzài 把 bǎ 花 huā 栽进 zāijìn 花瓶 huāpíng 里 lǐ

    - Mẹ đang cắm hoa vào bình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 花园里 huāyuánlǐ 栽培 zāipéi 了 le 许多 xǔduō 花 huā

    - Anh ấy đã trồng nhiều hoa trong vườn.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 种 zhǒng 的 de 几棵 jǐkē 盆栽 pénzāi 葡萄 pútao 还 hái 真结 zhēnjié 了 le 不少 bùshǎo 果 guǒ

    - Vài chậu nho mà mẹ tôi trồng thực sự ra rất nhiều trái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cì , Qì
    • Âm hán việt: Thích , Thứ
    • Nét bút:一丨フ丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DBLN (木月中弓)
    • Bảng mã:U+523A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 少›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+1 nét)
    • Pinyin: Shǎo , Shào
    • Âm hán việt: Thiếu , Thiểu
    • Nét bút:丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:FH (火竹)
    • Bảng mã:U+5C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 栽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Zāi , Zǎi , Zài
    • Âm hán việt: Tài , Tải
    • Nét bút:一丨一一丨ノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JID (十戈木)
    • Bảng mã:U+683D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao