夏雨 xià yǔ
volume volume

Từ hán việt: 【hạ vũ】

Đọc nhanh: 夏雨 (hạ vũ). Ý nghĩa là: Mưa mùa hè..

Ý Nghĩa của "夏雨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夏雨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mưa mùa hè.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夏雨

  • volume volume

    - 夏季 xiàjì 季风 jìfēng 夏季 xiàjì 从 cóng 西南 xīnán 或 huò 南方 nánfāng 吹来 chuīlái 的 de 并 bìng 能 néng 给 gěi 亚洲 yàzhōu 南部 nánbù 带来 dàilái 大量 dàliàng 降雨 jiàngyǔ 的 de 风 fēng

    - Mùa hè, gió mùa hè từ hướng tây nam hoặc nam đến và mang đến lượng mưa lớn cho khu vực phía nam châu Á.

  • volume volume

    - 春雨 chūnyǔ 带来 dàilái 了 le 夏日 xiàrì 百花 bǎihuā

    - Mưa xuân mang đến mùa hè với hàng trăm loài hoa.

  • volume volume

    - 夏季 xiàjì 雨水 yǔshuǐ 勤 qín

    - Mùa hè mưa nhiều.

  • volume volume

    - 三夏 sānxià 大忙 dàmáng 季节 jìjié

    - ngày mùa bận rộn

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 入夏 rùxià 以来 yǐlái 高温多雨 gāowēnduōyǔ 天气 tiānqì 较 jiào 多 duō 部分 bùfèn 蚕区 cánqū 脓病 nóngbìng 、 僵病 jiāngbìng 等 děng 病害 bìnghài 流行 liúxíng

    - Từ đầu mùa hè năm nay, nhiệt độ cao, thời tiết mưa nhiều, các bệnh như bệnh mủ, cứng cành phổ biến trên một số diện tích tằm.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 也 yě 不要紧 búyàojǐn , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 雨伞 yǔsǎn 来 lái

    - Mưa cũng chẳng sao, may mà tôi có mang dù.

  • volume volume

    - 随着 suízhe 每个 měigè 夏季 xiàjì 的 de 临近 línjìn 雨 yǔ 越来越 yuèláiyuè 大 dà

    - Mỗi mùa hè đến gần, mưa càng lúc càng nặng hạt hơn.

  • volume volume

    - 这 zhè 一年 yīnián 夏天 xiàtiān , 天旱 tiānhàn 无雨 wúyǔ , 村里 cūnlǐ 河 hé 都 dōu 汗 hàn 了 le

    - Mùa hè năm nay, trời hạn hán không mưa, con sông trong làng đã khô cạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Xià
    • Âm hán việt: Giá , Giạ , Hạ
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MUHE (一山竹水)
    • Bảng mã:U+590F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Vú , Vũ , Vụ
    • Nét bút:一丨フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLBY (一中月卜)
    • Bảng mã:U+96E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao