夏时制 xià shí zhì
volume volume

Từ hán việt: 【hạ thì chế】

Đọc nhanh: 夏时制 (hạ thì chế). Ý nghĩa là: Tiết kiệm thời gian ban ngày.

Ý Nghĩa của "夏时制" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夏时制 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tiết kiệm thời gian ban ngày

daylight saving time

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夏时制

  • volume volume

    - 拿 ná 玻璃制品 bōlízhìpǐn 时要 shíyào 仔细 zǐxì

    - Cẩn thận khi cầm các đồ thủy tinh.

  • volume volume

    - 夏令时 xiàlìngshí 节 jié 阳光 yángguāng 炽热 chìrè

    - Mùa hè ánh nắng cháy bỏng.

  • volume volume

    - 保甲 bǎojiǎ 制度 zhìdù 已 yǐ 过时 guòshí

    - Chế độ bảo giáp đã lỗi thời.

  • volume volume

    - 他 tā 一时 yīshí 不 bù 能够 nénggòu 控制 kòngzhì 自己 zìjǐ , 说 shuō 了 le 几句话 jǐjùhuà , 冲犯 chōngfàn 了 le 叔父 shūfù

    - trong một chốc không kiềm chế nỗi mình, anh ấy đã nói những câu xúc phạm đến người chú.

  • volume volume

    - 计划 jìhuà 进行 jìnxíng 时间 shíjiān 制约 zhìyuē

    - Kế hoạch bị hạn chế bởi thời gian.

  • volume volume

    - 每到 měidào 夏季 xiàjì 的 de 时候 shíhou , 这道 zhèdào 丸子 wánzi 汤 tāng , 就 jiù 成 chéng 了 le 很多 hěnduō 人 rén 最 zuì 喜欢 xǐhuan 给 gěi 家里人 jiālǐrén 做 zuò 的 de

    - Cứ đến mỗi mùa hè, món soup cá viên này lại trở thành món khoái khẩu của nhiều người để làm cho gia đình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 夏令营 xiàlìngyíng 时 shí 给 gěi 她 tā 写信 xiěxìn 说 shuō 想家 xiǎngjiā 了 le

    - Tôi gửi cho cô ấy một lá thư từ trại nói rằng tôi nhớ nhà.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 青铜器 qīngtóngqì 的 de 制造 zhìzào 技术 jìshù 已经 yǐjīng 达到 dádào 很 hěn 高 gāo 的 de 水准 shuǐzhǔn

    - Vào thời điểm đó, công nghệ sản xuất đồ đồng đã đạt đến trình độ rất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Xià
    • Âm hán việt: Giá , Giạ , Hạ
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MUHE (一山竹水)
    • Bảng mã:U+590F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao