垩 è
volume volume

Từ hán việt: 【ác】

Đọc nhanh: 垩 (ác). Ý nghĩa là: đá vôi trắng, quét vôi trắng. Ví dụ : - 鸭嘴龙生长在距今七、八千万年前的中生代白垩纪晚期。 khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.

Ý Nghĩa của "垩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. đá vôi trắng

白垩

Ví dụ:
  • volume volume

    - 鸭嘴龙 yāzuǐlóng 生长 shēngzhǎng 在 zài 距今 jùjīn 七 qī 、 八千万 bāqiānwàn 年前 niánqián 的 de 中生代 zhōngshēngdài 白垩纪 báièjì 晚期 wǎnqī

    - khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.

垩 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quét vôi trắng

用白垩涂饰

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 垩

  • volume volume

    - 白垩纪 báièjì 是 shì 恐龙 kǒnglóng 灭绝 mièjué 的 de 时期 shíqī

    - Kỷ Phấn Trắng là thời kỳ khủng long bị tuyệt chủng.

  • volume volume

    - 鸭嘴龙 yāzuǐlóng 生长 shēngzhǎng 在 zài 距今 jùjīn 七 qī 、 八千万 bāqiānwàn 年前 niánqián 的 de 中生代 zhōngshēngdài 白垩纪 báièjì 晚期 wǎnqī

    - khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: è
    • Âm hán việt: Ác
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MCG (一金土)
    • Bảng mã:U+57A9
    • Tần suất sử dụng:Thấp