坤甸 kūn diān
volume volume

Từ hán việt: 【khôn điện】

Đọc nhanh: 坤甸 (khôn điện). Ý nghĩa là: Thành phố Pontianak, thủ phủ của Tây Kalimantan, Indonesia.

Ý Nghĩa của "坤甸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố Pontianak, thủ phủ của Tây Kalimantan, Indonesia

Pontianak city, capital of West Kalimantan, Indonesia

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坤甸

  • volume volume

    - 前面 qiánmiàn 是 shì 一 yī 大片 dàpiàn 草甸子 cǎodiànzǐ

    - trước mặt là đầm lầy mênh mông

  • volume volume

    - 宽甸 kuāndiàn ( 在 zài 辽宁 liáoníng )

    - Khoan Điện (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc).

  • volume volume

    - 八卦 bāguà 里 lǐ 坤 kūn 就是 jiùshì 地 dì

    - Trong bát quái Khôn chính là đất.

  • volume volume

    - 婚礼 hūnlǐ 在 zài 坤宅 kūnzhái 举行 jǔxíng

    - Lễ cưới được tổ chức tại nhà gái.

  • volume volume

    - 坤宅 kūnzhái 的 de 装饰 zhuāngshì 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Trang trí bên nhà gái rất đẹp.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 知道 zhīdào 坤 kūn 代表 dàibiǎo 地 dì

    - Mọi người đều biết Khôn đại diện cho đất.

  • volume volume

    - 任务 rènwù 还 hái 没有 méiyǒu 完成 wánchéng , 心里 xīnli 老是 lǎoshi 沉甸甸 chéndiàndiàn 的 de

    - nhiệm vụ chưa hoàn thành, lòng cứ trĩu nặng.

  • volume volume

    - 云南省 yúnnánshěng 南部 nánbù 跟 gēn 越南 yuènán 、 老挝 lǎowō 和 hé 缅甸 miǎndiàn 交界 jiāojiè

    - phía nam tỉnh Vân Nam giáp giới với Việt Nam, Lào và Miến Điện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: Kūn
    • Âm hán việt: Khôn
    • Nét bút:一丨一丨フ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GLWL (土中田中)
    • Bảng mã:U+5764
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 甸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điền 田 (+2 nét)
    • Pinyin: Diàn , Shèng , Tián , Yìng
    • Âm hán việt: Thịnh , Điền , Điện
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PW (心田)
    • Bảng mã:U+7538
    • Tần suất sử dụng:Cao