地钱 dì qián
volume volume

Từ hán việt: 【địa tiền】

Đọc nhanh: 地钱 (địa tiền). Ý nghĩa là: cây ngải cứu (Marchantia polymorpha), cây địa tiền.

Ý Nghĩa của "地钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地钱 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cây ngải cứu (Marchantia polymorpha)

liverwort (Marchantia polymorpha)

✪ 2. cây địa tiền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地钱

  • volume volume

    - 不要 búyào 大手大脚 dàshǒudàjiǎo 地 dì 花钱 huāqián

    - Đừng tiêu tiền hoang phí.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 辛苦 xīnkǔ 地 dì 挣钱 zhèngqián

    - Bố cực khổ kiếm tiền.

  • volume volume

    - 慷慨解囊 kāngkǎijiěnáng ( 毫不 háobù 吝啬 lìnsè 地 dì 拿出 náchū 钱来 qiánlái 帮助 bāngzhù 别人 biérén )

    - vét sạch túi giúp đỡ với tinh thần hào phóng.

  • volume volume

    - 她 tā 偷偷地 tōutōudì 把 bǎ 钱袖 qiánxiù 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy lén giấu tiền vào trong tay áo.

  • volume volume

    - 旧社会 jiùshèhuì 地主 dìzhǔ 有钱有势 yǒuqiányǒushì , 勾结 gōujié 官府 guānfǔ , 欺压 qīyā 农民 nóngmín

    - Xã hội xưa, địa chủ giàu có và quyền lực cấu kết với bọn quan phủ áp bức nông dân.

  • volume volume

    - 漫天要价 màntiānyàojià , 就 jiù 地 dì 还 hái 钱 qián

    - rao giá khắp nơi, trả tiền tại chỗ.

  • volume volume

    - 爹地 diēdì , 我们 wǒmen 家 jiā 有钱 yǒuqián 吗 ma ?

    - Bố ơi, nhà mình có tiền không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 花 huā 最少 zuìshǎo 的 de 钱 qián 去 qù 最 zuì 多 duō 的 de 地方 dìfāng 玩 wán

    - Họ chi ít tiền nhất để đi đến nhiều nơi vui chơi nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao