地积 dì jī
volume volume

Từ hán việt: 【địa tí】

Đọc nhanh: 地积 (địa tí). Ý nghĩa là: diện tích đất đai.

Ý Nghĩa của "地积" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

地积 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. diện tích đất đai

土地的面积,过去通常用顷、亩、分等单位来计算,现在用平方米来计算

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地积

  • volume volume

    - 陆地 lùdì 面积 miànjī 非常广阔 fēichángguǎngkuò

    - Diện tích đất liền rất rộng lớn.

  • volume volume

    - 落叶 luòyè 层层 céngcéng 堆积 duījī 在 zài 地上 dìshàng

    - Lá rụng xếp chồng trên mặt đất.

  • volume volume

    - 厚厚的 hòuhòude 积雪 jīxuě 覆盖 fùgài 着 zhe 大地 dàdì

    - Mặt đất chìm trong lớp tuyết dày.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 弓来 gōnglái 测量 cèliáng 土地 tǔdì 面积 miànjī

    - Anh ta dùng cung để đo diện tích đất.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 地区 dìqū 一年 yīnián 中有 zhōngyǒu 六个月 liùgèyuè 被 bèi 积雪 jīxuě 覆盖 fùgài

    - Khu vực này một năm thì có sáu tháng bị bao phủ bởi tuyết.

  • volume volume

    - 柴达木盆地 cháidámùpéndì 拥有 yōngyǒu 二十二 èrshíèr 万平方公里 wànpíngfānggōnglǐ 的 de 面积 miànjī

    - thung lũng Cai-Dam có diện tích 220.000 km2.

  • volume volume

    - 她 tā 总是 zǒngshì 积极 jījí 地 dì 看待 kàndài 一切 yīqiè

    - Cô ấy luôn nhìn mọi việc một cách tích cực.

  • volume volume

    - 地上 dìshàng 有 yǒu 一汪 yīwāng 积水 jīshuǐ

    - Mặt đất có một vũng nước đọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 积›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Tí , Tích
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDRC (竹木口金)
    • Bảng mã:U+79EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao