地名 dìmíng
volume volume

Từ hán việt: 【địa danh】

Đọc nhanh: 地名 (địa danh). Ý nghĩa là: địa danh.

Ý Nghĩa của "地名" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

地名 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. địa danh

地方 (如城市或城镇) 的名称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 地名

  • volume volume

    - 令狐 línghú 是 shì 古 gǔ 地名 dìmíng

    - Linh Hồ là địa danh cổ.

  • volume volume

    - 名词 míngcí 可以 kěyǐ 是 shì 人 rén 或 huò 地方 dìfāng

    - Danh từ có thể là người hoặc địa điểm.

  • volume volume

    - 世界闻名 shìjièwénmíng 的 de 冲浪 chōnglàng 地 dì 参加 cānjiā 珊瑚 shānhú 王子 wángzǐ 冲浪 chōnglàng 锦标赛 jǐnbiāosài

    - Giải vô địch lướt sóng tại đây tại Pipeline nổi tiếng thế giới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 这个 zhègè 地方 dìfāng 的 de 名称 míngchēng 吗 ma ?

    - Bạn có biết tên của nơi này không?

  • volume volume

    - 含 hán 阝 fù 的 de 字 zì 多 duō 与 yǔ 城镇 chéngzhèn 、 地名 dìmíng 相关 xiāngguān

    - Chữ Hán chứa “阝”hầu hết liên quan đến tên các thị trấn và địa điểm.

  • volume volume

    - 世界闻名 shìjièwénmíng 的 de 筑 zhù 地 dì 鱼市 yúshì

    - Chợ Tsukiji nổi tiếng thế giới.

  • volume volume

    - 她 tā 核对 héduì 了 le 姓名 xìngmíng 和 hé 地址 dìzhǐ

    - Cô ấy đã kiểm tra lại tên và địa chỉ.

  • volume volume

    - 事件 shìjiàn 让 ràng 他 tā 的 de 名声 míngshēng 扫地 sǎodì

    - Vụ việc đã làm mất danh tiếng của anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao