在野 zàiyě
volume volume

Từ hán việt: 【tại dã】

Đọc nhanh: 在野 (tại dã). Ý nghĩa là: không cầm quyền; ở ngoài chính phủ. Ví dụ : - 在野党 đảng không nắm quyền

Ý Nghĩa của "在野" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

在野 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không cầm quyền; ở ngoài chính phủ

原指不担任朝廷官职,后来也借指不当政

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在野党 zàiyědǎng

    - đảng không nắm quyền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 在野

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 野兔 yětù 影在 yǐngzài 草丛里 cǎocónglǐ

    - Thỏ hoang đang ẩn nấp trong bụi cỏ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 野外 yěwài 炮 pào 玉米 yùmǐ

    - Họ nướng bắp ngô ngoài đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 田里 tiánlǐ 清除 qīngchú 野莱 yělái

    - Anh ấy dọn sạch cỏ dại trong ruộng.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 在 zài 田野 tiányě 里 lǐ 劳作 láozuò

    - Nông dân đang làm việc trên đồng ruộng.

  • volume volume

    - 乌鸦 wūyā 在 zài 田野 tiányě 里 lǐ 寻找 xúnzhǎo 食物 shíwù

    - Quạ tìm kiếm thức ăn trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 田野 tiányě 上 shàng 放风筝 fàngfēngzhēng

    - Họ đang thả diều trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 野外 yěwài 散步 sànbù

    - Anh ấy thích đi dạo ngoài trời.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 牛 niú 在 zài 野外 yěwài 吃 chī 草 cǎo

    - Một đàn bò ăn cỏ ở ngoài trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 野›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lý 里 (+4 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã
    • Nét bút:丨フ一一丨一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WGNIN (田土弓戈弓)
    • Bảng mã:U+91CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao