圆点 yuán diǎn
volume volume

Từ hán việt: 【viên điểm】

Đọc nhanh: 圆点 (viên điểm). Ý nghĩa là: dấu chấm.

Ý Nghĩa của "圆点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

圆点 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dấu chấm

dot

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 圆点

  • volume volume

    - 弧 hú 切圆 qièyuán 一个 yígè 交点 jiāodiǎn

    - Cung cắt vòng tròn ở một giao điểm.

  • volume volume

    - 剩下 shèngxià 的 de 这点儿 zhèdiǎner 您 nín 包圆儿 bāoyuáner 吧 ba

    - còn lại chút này cô mua hết nhé

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì , 何 hé 何必 hébì 争得 zhēngde 脸红脖子粗 liǎnhóngbózicū 的 de

    - Chuyện nhỏ thôi, sao phải đỏ mặt tía tai.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不用 bùyòng 我 wǒ 费心 fèixīn

    - Nó không làm phiền tôi chút nào.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì

    - một việc nhỏ; một việc vặt

  • volume volume

    - 圆周率 yuánzhōulǜ 是 shì 三点 sāndiǎn 一 yī 四 sì

    - Số pi là ba phẩy mười bốn.

  • volume volume

    - 一举 yījǔ 下 xià 了 le 那 nà 据点 jùdiǎn

    - Chỉ một đòn đã hạ được cứ điểm đó.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 也 yě 没有 méiyǒu 弄虚作假 nòngxūzuòjiǎ , 一切都是 yīqièdōushì 清清白白 qīngqīngbáibái 的 de

    - Một chút cũng không có việc giở trò bịp bợm, tất cả đều hoàn toàn ổn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+7 nét)
    • Pinyin: Yuán
    • Âm hán việt: Viên
    • Nét bút:丨フ丨フ一丨フノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WRBO (田口月人)
    • Bảng mã:U+5706
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao