商户号 shānghù hào
volume volume

Từ hán việt: 【thương hộ hiệu】

Đọc nhanh: 商户号 (thương hộ hiệu). Ý nghĩa là: mã số tài khoản.

Ý Nghĩa của "商户号" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

商户号 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mã số tài khoản

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 商户号

  • volume volume

    - 那 nà 家 jiā 商店 shāngdiàn 卖大号 màidàhào 的 de 、 小号 xiǎohào 的 de 、 中号 zhōnghào 的 de , 应有尽有 yīngyǒujìnyǒu

    - Cửa hàng đó bán cả cỡ lớn, cỡ nhỏ, cỡ vừa, muốn cỡ nào có cỡ đó.

  • volume volume

    - 在 zài 商号 shānghào 当 dāng 先生 xiānsheng

    - Làm thầy ký cho hiệu buôn.

  • volume volume

    - 一旦 yídàn 您 nín 为 wèi 用户 yònghù 创建 chuàngjiàn 了 le 一个 yígè 帐号 zhànghào , 用户 yònghù 就 jiù 可以 kěyǐ 进入 jìnrù 安全 ānquán 域 yù 中 zhōng

    - Ngay khi bạn tạo một tài khoản cho người dùng, họ có thể truy cập vào vùng an toàn.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 商店 shāngdiàn 是 shì 什么 shénme 字号 zìhào

    - cửa hàng này tên hiệu là gì?

  • volume volume

    - 商品 shāngpǐn 都 dōu 有 yǒu 专属 zhuānshǔ 码号 mǎhào

    - Sản phẩm đều có mã số riêng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 工商户 gōngshānghù

    - Anh ấy là hộ kinh doanh.

  • volume volume

    - 是 shì 个 gè 未知 wèizhī 的 de 号码 hàomǎ 和 hé 用户 yònghù

    - Không biết tên không rõ số lượng.

  • - 商家 shāngjiā 向 xiàng 客户 kèhù 提供 tígōng 了 le 估价单 gūjiàdān , 说明 shuōmíng 了 le 所 suǒ 需 xū 费用 fèiyòng

    - Nhà cung cấp đã cung cấp cho khách hàng hóa đơn tạm thời, giải thích các khoản phí cần thiết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 商›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YCBR (卜金月口)
    • Bảng mã:U+5546
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 户›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+0 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:丶フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IS (戈尸)
    • Bảng mã:U+6237
    • Tần suất sử dụng:Rất cao