哥林多 gē lín duō
volume volume

Từ hán việt: 【ca lâm đa】

Đọc nhanh: 哥林多 (ca lâm đa). Ý nghĩa là: Corinth.

Ý Nghĩa của "哥林多" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Corinth

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哥林多

  • volume volume

    - 你 nǐ 哥哥 gēge 多大 duōdà ?

    - Anh trai bạn bao nhiêu tuổi?

  • volume volume

    - 她 tā 哥哥 gēge 每个 měigè 月 yuè 都 dōu 贴 tiē 给 gěi 她 tā 很多 hěnduō 钱 qián

    - Hàng tháng anh trai cô ấy đều gửi cho cô ấy rất nhiều tiền.

  • volume volume

    - 森林 sēnlín 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 树木 shùmù

    - Trong rừng có rất nhiều cây cối.

  • volume volume

    - 林中 línzhōng 有多禽 yǒuduōqín

    - Trong rừng có nhiều cầm thú.

  • volume volume

    - 林中 línzhōng 有 yǒu 很多 hěnduō 莺 yīng

    - Trong rừng có nhiều chim oanh.

  • volume volume

    - 有 yǒu 可能 kěnéng 是 shì 更 gèng 多 duō 的 de 沙林 shālín 毒气 dúqì

    - Đó có thể là nhiều sarin hơn.

  • volume volume

    - 古老 gǔlǎo 的 de 森林 sēnlín 藏 cáng 着 zhe 许多 xǔduō 秘密 mìmì

    - Khu rừng cổ xưa chứa đựng nhiều bí mật.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 丛林 cónglín 里 lǐ 修行 xiūxíng 多年 duōnián

    - Anh ấy đã tu hành trong chùa nhiều năm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRNR (一口弓口)
    • Bảng mã:U+54E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 林›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Lín
    • Âm hán việt: Lâm
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DD (木木)
    • Bảng mã:U+6797
    • Tần suất sử dụng:Rất cao