哥斯拉 gē sī lā
volume volume

Từ hán việt: 【ca tư lạp】

Đọc nhanh: 哥斯拉 (ca tư lạp). Ý nghĩa là: Godzilla (tiếng Nhật ゴ ジ ラ Gojira). Ví dụ : - 再加上超人和哥斯拉 Cộng với Superman và Godzilla.

Ý Nghĩa của "哥斯拉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Godzilla (tiếng Nhật ゴ ジ ラ Gojira)

Godzilla (Japanese ゴジラ Gojira)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 再 zài 加上 jiāshàng 超人 chāorén 和 hé 哥斯拉 gēsīlā

    - Cộng với Superman và Godzilla.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 哥斯拉

  • volume volume

    - 哥哥 gēge 掺果 cànguǒ 做 zuò 水果 shuǐguǒ 沙拉 shālà

    - Anh trai trộn trái cây làm salad trái cây.

  • volume volume

    - 伍德 wǔdé 福德 fúdé 想 xiǎng 让 ràng 我们 wǒmen 混进 hùnjìn 这个 zhègè 叫 jiào 阿特拉斯 ātèlāsī 科技 kējì 的 de 公司 gōngsī

    - Vì vậy, Woodford muốn chúng tôi đột nhập vào công ty có tên Atlas Tech này.

  • volume volume

    - 克拉克 kèlākè 和 hé 欧文斯 ōuwénsī 不配 bùpèi 得到 dédào 这个 zhègè

    - Clark và Owens không xứng đáng với điều này.

  • volume volume

    - 史蒂芬 shǐdìfēn · 道格拉斯 dàogélāsī 和 hé 亚伯拉罕 yàbólāhǎn · 林肯 línkěn

    - Stephen Douglas và Abraham Lincoln!

  • volume volume

    - 再 zài 加上 jiāshàng 超人 chāorén 和 hé 哥斯拉 gēsīlā

    - Cộng với Superman và Godzilla.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 会 huì 在 zài 达拉斯 dálāsī

    - Tại sao bạn thậm chí còn ở Dallas?

  • volume volume

    - 我 wǒ 也 yě 不是 búshì 来自 láizì 格拉斯哥 gélāsīgē

    - Tôi cũng không đến từ Glasgow!

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 让 ràng 我 wǒ 交出 jiāochū 赛 sài 拉斯 lāsī 的 de 墓碑 mùbēi

    - Bạn muốn tôi giao bia mộ của Silas?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 哥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRNR (一口弓口)
    • Bảng mã:U+54E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao