品流 pǐn liú
volume volume

Từ hán việt: 【phẩm lưu】

Đọc nhanh: 品流 (phẩm lưu). Ý nghĩa là: Thứ hạng cao thấp của quan chức..

Ý Nghĩa của "品流" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

品流 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thứ hạng cao thấp của quan chức.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 品流

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 公司 gōngsī 生产 shēngchǎn 一流 yìliú 的 de 产品 chǎnpǐn

    - Công ty chúng tôi sản xuất sản phẩm cùng loại.

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 公司 gōngsī 生产 shēngchǎn 一流 yìliú 的 de 产品 chǎnpǐn

    - Hai công ty sản xuất sản phẩm cùng loại.

  • volume volume

    - 那 nà 都 dōu 是 shì 一流 yìliú 的 de 产品 chǎnpǐn

    - Những cái đó đều là sản phẩm cùng loại.

  • volume volume

    - 此 cǐ 为 wèi 一流 yìliú 的 de 艺术品 yìshùpǐn

    - Đây là tác phẩm nghệ thuật hạng nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 产品 chǎnpǐn 流程 liúchéng 不 bù 清楚 qīngchu

    - Anh ấy không hiểu rõ về quy trình sản phẩm

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 主流 zhǔliú 文学作品 wénxuézuòpǐn

    - Anh ấy thích các tác phẩm văn học chính thống.

  • volume volume

    - 确定 quèdìng 商品 shāngpǐn 的 de 合理 hélǐ 流向 liúxiàng

    - xác định sản phẩm đủ tiêu chuẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 在 zài 三流 sānliú 之 zhī 列 liè

    - Tác phẩm của ông thuộc loại thứ ba.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao