品月 pǐn yuè
volume volume

Từ hán việt: 【phẩm nguyệt】

Đọc nhanh: 品月 (phẩm nguyệt). Ý nghĩa là: màu lam nhạt; xanh dương lợt; xanh nhạt; xanh da trời.

Ý Nghĩa của "品月" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

品月 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. màu lam nhạt; xanh dương lợt; xanh nhạt; xanh da trời

浅蓝色

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 品月

  • volume volume

    - 一晃 yīhuǎng 半个 bànge 月 yuè 过去 guòqù 了 le

    - Trong chớp mắt nửa tháng đã trôi qua.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 把 bǎ 物品 wùpǐn 包装 bāozhuāng 好 hǎo

    - Hãy đóng gói các đồ đạc cho tốt.

  • volume volume

    - 一弯 yīwān 新月 xīnyuè

    - một vành trăng lưỡi liềm

  • volume volume

    - 民间 mínjiān 艺术品 yìshùpǐn 博览会 bólǎnhuì 月 yuè 中 zhōng 在 zài 北京 běijīng 举行 jǔxíng

    - Triển lãm nghệ thuật dân gian được tổ chức tại Bắc Kinh vào giữa tháng.

  • volume volume

    - 一个月 yígèyuè 内外 nèiwài

    - độ một tháng.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 有 yǒu 十二月 shíèryuè

    - Một năm có mười hai tháng.

  • volume volume

    - 新 xīn 产品 chǎnpǐn 将 jiāng 于 yú 下个月 xiàgeyuè 发布 fābù

    - Sản phẩm mới sẽ được ra mắt vào tháng tới.

  • volume volume

    - 舅舅 jiùjiu 的 de 公司 gōngsī 上个月 shànggeyuè 推出 tuīchū 了 le 一项 yīxiàng 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Công ty của chú tôi đã tung ra một sản phẩm mới vào tháng trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao