咸辛 xián xīn
volume volume

Từ hán việt: 【hàm tân】

Đọc nhanh: 咸辛 (hàm tân). Ý nghĩa là: Hàm Tân (thuộc tỉnh Bình Thuận).

Ý Nghĩa của "咸辛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

咸辛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hàm Tân (thuộc tỉnh Bình Thuận)

越南地名中越省份之一属于平顺省份

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 咸辛

  • volume volume

    - 他 tā 废寝忘食 fèiqǐnwàngshí 地 dì 工作 gōngzuò , 非常 fēicháng 辛苦 xīnkǔ

    - anh ấy quên ăn quên ngủ làm việc rất vất vả.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 慰劳 wèiláo 了 le 辛苦 xīnkǔ 的 de 工人 gōngrén

    - Họ đã thăm hỏi những người công nhân vất vả.

  • volume volume

    - 鱼 yú 很 hěn 咸 xián

    - Cá rất mặn.

  • volume volume

    - 他 tā 终日 zhōngrì 出差 chūchāi 很 hěn 辛苦 xīnkǔ

    - Anh ấy suốt ngày đi công tác rất vất vả.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 辛苦 xīnkǔ 出津 chūjīn

    - Anh ấy làm việc vất vả đổ mồ hôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 历程 lìchéng 很 hěn 艰辛 jiānxīn

    - Con đường của anh ấy rất gian khổ.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 辛勤 xīnqín 学习 xuéxí

    - Anh ấy học tập chăm chỉ mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 甘于 gānyú 做 zuò 这份 zhèfèn 辛苦 xīnkǔ 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ấy tự nguyện làm công việc vất vả này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 咸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Giảm , Hàm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHMR (戈竹一口)
    • Bảng mã:U+54B8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 辛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YTJ (卜廿十)
    • Bảng mã:U+8F9B
    • Tần suất sử dụng:Cao