告官 gào guān
volume volume

Từ hán việt: 【cáo quan】

Đọc nhanh: 告官 (cáo quan). Ý nghĩa là: cáo quan; tố cáo quan lại. Ví dụ : - 宣言,公告官方或权威性的宣布;公告或法令 Tuyên bố, thông báo chính thức từ cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền; thông báo hoặc sắc lệnh.

Ý Nghĩa của "告官" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

告官 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cáo quan; tố cáo quan lại

旧指向官府控告

Ví dụ:
  • volume volume

    - 宣言 xuānyán , 公告 gōnggào 官方 guānfāng 或 huò 权威性 quánwēixìng 的 de 宣布 xuānbù ; 公告 gōnggào 或 huò 法令 fǎlìng

    - Tuyên bố, thông báo chính thức từ cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền; thông báo hoặc sắc lệnh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 告官

  • volume volume

    - 汤姆 tāngmǔ 没 méi 把 bǎ 法官 fǎguān 的 de 警告 jǐnggào 当耳旁风 dāngěrpángfēng

    - phớt lờ lời cảnh báo của thẩm phán.

  • volume volume

    - 不敢告劳 bùgǎngàoláo

    - không dám kêu khổ

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 时间 shíjiān 安排 ānpái 请 qǐng 详见 xiángjiàn 官网 guānwǎng 公告 gōnggào

    - Vui lòng tham khảo thông báo trên trang web chính thức để biết lịch thi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 完成 wánchéng 报告 bàogào 我 wǒ 打算 dǎsuàn 熬夜 áoyè 不 bù 睡 shuì

    - Để hoàn thành báo cáo, tôi định thức đêm không ngủ.

  • volume volume

    - 官方 guānfāng 报告 bàogào 将 jiāng 于 yú 下周 xiàzhōu 发布 fābù

    - Báo cáo chính thức sẽ được phát hành vào tuần tới.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 官方 guānfāng 宣布 xuānbù 了 le 新 xīn 的 de 政策 zhèngcè

    - Chính phủ Trung Quốc đã công bố chính sách mới.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 觉得 juéde 这份 zhèfèn 报告 bàogào 需要 xūyào 修改 xiūgǎi

    - Riêng tôi cảm thấy báo cáo này cần được sửa đổi.

  • volume volume

    - 宣言 xuānyán , 公告 gōnggào 官方 guānfāng 或 huò 权威性 quánwēixìng 的 de 宣布 xuānbù ; 公告 gōnggào 或 huò 法令 fǎlìng

    - Tuyên bố, thông báo chính thức từ cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền; thông báo hoặc sắc lệnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 告›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Gào
    • Âm hán việt: Cáo , Cốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGR (竹土口)
    • Bảng mã:U+544A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 官›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JRLR (十口中口)
    • Bảng mã:U+5B98
    • Tần suất sử dụng:Rất cao