吹口 chuīkǒu
volume volume

Từ hán việt: 【xuy khẩu】

Đọc nhanh: 吹口 (xuy khẩu). Ý nghĩa là: Lõ thổi (kèn).

Ý Nghĩa của "吹口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Âm Nhạc

吹口 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lõ thổi (kèn)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吹口

  • volume volume

    - 吹口哨 chuīkǒushào 儿 ér

    - huýt sáo

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 试着 shìzhe 吹口哨 chuīkǒushào

    - Bạn đang cố gắng huýt sáo.

  • volume volume

    - 裁判 cáipàn 吹 chuī 了 le 口哨 kǒushào

    - Người tham gia thổi còi.

  • volume volume

    - 北风 běifēng 从山 cóngshān 的 de 豁口 huōkǒu 吹过来 chuīguòlái

    - gió bấc thổi qua khe núi.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 回绝 huíjué

    - từ chối một hồi.

  • volume volume

    - 她 tā 轻轻地 qīngqīngde 吹 chuī 了 le 一口气 yìkǒuqì

    - Cô ấy thổi nhẹ một hơi.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 三口 sānkǒu 疑似 yísì 新冠 xīnguān 肺炎 fèiyán , 爸妈 bàmā 已 yǐ 卧病 wòbìng 不起 bùqǐ

    - Một nhà ba người nghi nhiếm covid 19, bố mẹ đã ốm nằm liệt giường.

  • volume volume

    - 噗 pū , 一口气 yìkǒuqì 吹灭 chuīmiè 了 le 灯 dēng

    - Phù một hơi thổi tắt đèn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuī , Chuì
    • Âm hán việt: Xuy , Xuý
    • Nét bút:丨フ一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RNO (口弓人)
    • Bảng mã:U+5439
    • Tần suất sử dụng:Rất cao