向盘 xiàng pán
volume volume

Từ hán việt: 【hướng bàn】

Đọc nhanh: 向盘 (hướng bàn). Ý nghĩa là: compa.

Ý Nghĩa của "向盘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

向盘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. compa

compass

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 向盘

  • volume volume

    - 把握 bǎwò 方向盘 fāngxiàngpán

    - Chầm chắc tay lái

  • volume volume

    - 他 tā 操 cāo 着 zhe 方向盘 fāngxiàngpán

    - Anh ấy cầm lái chiếc vô lăng.

  • volume volume

    - 把住 bǎzhù 了 le 方向盘 fāngxiàngpán

    - Cầm chắc tay lái.

  • volume volume

    - 他 tā 把握 bǎwò 着 zhe 方向盘 fāngxiàngpán

    - Anh ấy tay cầm vô lăng.

  • volume volume

    - 他 tā 操纵 cāozòng 了 le 方向盘 fāngxiàngpán

    - Anh ấy điều khiển vô lăng.

  • volume volume

    - 罗盘 luópán 的 de 指针 zhǐzhēn 永远 yǒngyuǎn 指向 zhǐxiàng 北方 běifāng

    - Kim của phong cầm luôn chỉ về phía Bắc.

  • volume volume

    - 他 tā 攥 zuàn 着 zhe 方向盘 fāngxiàngpán 开车 kāichē

    - Anh ấy nắm chặt tay lái khi lái xe.

  • volume volume

    - 定向 dìngxiàng 与 yǔ 罗盘 luópán 所指 suǒzhǐ 相关 xiāngguān 的 de 地点 dìdiǎn 或 huò 位置 wèizhi

    - Các địa điểm hoặc vị trí liên quan đến định hướng và phương vị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 向›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Hướng , Hưởng
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBR (竹月口)
    • Bảng mã:U+5411
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: Pán
    • Âm hán việt: Bàn
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYBT (竹卜月廿)
    • Bảng mã:U+76D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao