后缀 hòuzhuì
volume volume

Từ hán việt: 【hậu xuyết】

Đọc nhanh: 后缀 (hậu xuyết). Ý nghĩa là: hậu tố; tiếp tố (thành phần bổ sung sau từ gốc.). Ví dụ : - 微小表微小的后缀、单词或名称 Các hậu tố, từ hoặc tên rất nhỏ

Ý Nghĩa của "后缀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

后缀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hậu tố; tiếp tố (thành phần bổ sung sau từ gốc.)

加在词根后面的构词成分,如'作家、科学家'里的'家','规范化、绿化'里的'化','人民性、党性'里的'性'

Ví dụ:
  • volume volume

    - 微小 wēixiǎo 表 biǎo 微小 wēixiǎo 的 de 后缀 hòuzhuì 、 单词 dāncí 或 huò 名称 míngchēng

    - Các hậu tố, từ hoặc tên rất nhỏ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 后缀

  • volume volume

    - 微小 wēixiǎo 表 biǎo 微小 wēixiǎo 的 de 后缀 hòuzhuì 、 单词 dāncí 或 huò 名称 míngchēng

    - Các hậu tố, từ hoặc tên rất nhỏ

  • volume volume

    - 在 zài 学生 xuésheng 中 zhōng , 生 shēng 是 shì 后缀 hòuzhuì

    - Trong "học sinh", "sinh" là hậu tố.

  • volume volume

    - 黄花 huánghuā 后生 hòushēng

    - trai tân

  • volume volume

    - 一 yī 剂 jì 乙醚 yǐmí 几秒钟 jǐmiǎozhōng 后 hòu 就 jiù 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 失去知觉 shīqùzhījué

    - Sau vài giây, một liều Ete giúp bạn mất đi tri giác.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 瓦砾 wǎlì ( 形容 xíngróng 建筑 jiànzhù 被 bèi 破坏 pòhuài 后 hòu 的 de 景象 jǐngxiàng )

    - cảnh nhà tan cửa nát.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 去世 qùshì 后 hòu , 她 tā 一直 yìzhí 寡居 guǎjū

    - Sau khi ở góa, cô ấy luôn ở góa.

  • volume volume

    - 三分钟 sānfēnzhōng 后 hòu 你 nǐ 的 de 手 shǒu 用得上 yòngdeshàng

    - Tay của bạn trong khoảng ba phút.

  • volume volume

    - 一 yī 小时 xiǎoshí 后 hòu 召开 zhàokāi 记者会 jìzhěhuì

    - Anh ấy sẽ tổ chức một cuộc họp báo sau một giờ nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Chuò , Zhuì
    • Âm hán việt: Chuyết , Chuế , Xuyết
    • Nét bút:フフ一フ丶フ丶フ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMEEE (女一水水水)
    • Bảng mã:U+7F00
    • Tần suất sử dụng:Trung bình