后片 hòu piàn
volume volume

Từ hán việt: 【hậu phiến】

Đọc nhanh: 后片 (hậu phiến). Ý nghĩa là: thân sau (chỉ bộ phận trên quần áo).

Ý Nghĩa của "后片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

后片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thân sau (chỉ bộ phận trên quần áo)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 后片

  • volume volume

    - 车后 chēhòu 卷起 juǎnqǐ 一片 yīpiàn 灰土 huītǔ

    - sau xe bụi đất mịt mù.

  • volume volume

    - 雪后 xuěhòu 的 de 原野 yuányě 白茫茫 báimángmáng 一片 yīpiàn

    - Đồng bằng sau trận tuyết trắng xóa một màu.

  • volume volume

    - 照片 zhàopiān 的 de 后背 hòubèi 有字 yǒuzì

    - Mặt sau của bức ảnh có chữ.

  • volume volume

    - 大水 dàshuǐ 过后 guòhòu , 留下 liúxià 一片 yīpiàn 凄凉 qīliáng 景象 jǐngxiàng

    - nạn lụt đi qua để lại cảnh tượng thê lương.

  • volume volume

    - 雨 yǔ 后 hòu , 麦田 màitián 一片 yīpiàn 油绿 yóulǜ

    - cánh đồng lúa xanh mơn mởn sau cơn mưa.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 瓦砾 wǎlì ( 形容 xíngróng 建筑 jiànzhù 被 bèi 破坏 pòhuài 后 hòu 的 de 景象 jǐngxiàng )

    - cảnh nhà tan cửa nát.

  • volume volume

    - 楼 lóu 后头 hòutou 有 yǒu 一片 yīpiàn 果树林 guǒshùlín

    - sau toà nhà có một vườn cây ăn quả.

  • volume volume

    - 该 gāi 影片 yǐngpiān 现已 xiànyǐ 停机 tíngjī , 进入 jìnrù 后期制作 hòuqīzhìzuò

    - Bộ phim này hiện nay đã quay xong, đang vào giai đoạn hậu kỳ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 后›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Hòu
    • Âm hán việt: Hấu , Hậu
    • Nét bút:ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HMR (竹一口)
    • Bảng mã:U+540E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao