合股线 hégǔ xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hợp cổ tuyến】

Đọc nhanh: 合股线 (hợp cổ tuyến). Ý nghĩa là: quanh co.

Ý Nghĩa của "合股线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

合股线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quanh co

twine

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 合股线

  • volume volume

    - 合股 hégǔ 经营 jīngyíng

    - hùn vốn kinh doanh

  • volume volume

    - 一股 yīgǔ 线 xiàn

    - Một sợi dây.

  • volume volume

    - 恐光症 kǒngguāngzhèng , 光 guāng 恐怖 kǒngbù 对 duì 光线 guāngxiàn 不 bù 正常 zhèngcháng 或 huò 不合情理 bùhéqínglǐ 的 de 畏惧 wèijù

    - Sợ ánh sáng, sự sợ hãi hoặc sợ hãi với ánh sáng không bình thường hoặc không hợp lý.

  • volume volume

    - 把 bǎ 线 xiàn 捻 niǎn 成 chéng 股儿 gǔér

    - Xe chỉ thành sợi.

  • volume volume

    - 缝线 fèngxiàn 断 duàn 了 le , 需要 xūyào 重新 chóngxīn 缝合 fénghé

    - Đường chỉ bị đứt, cần phải khâu lại.

  • volume volume

    - 注册资金 zhùcèzījīn 指 zhǐ 集体所有 jítǐsuǒyǒu ( 股份合作 gǔfènhézuò 企业 qǐyè 的 de 股东 gǔdōng 实际 shíjì 缴付 jiǎofù 的 de 出资 chūzī 数额 shùé

    - Vốn điều lệ là số vốn thực góp của các cổ đông sở hữu chung (hợp tác xã cổ phần)

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 把 bǎ 你 nǐ 的 de 屁股 pìgu 踢 tī 成 chéng 线性 xiànxìng 的 de

    - Tôi sẽ làm cho mông của bạn tuyến tính.

  • volume volume

    - 一 yī 撒线 sāxiàn , 风筝 fēngzhēng 就 jiù 上去 shǎngqù 了 le

    - vừa tung dây, con diều đã bay lên rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 合›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Gé , Gě , Hé
    • Âm hán việt: Cáp , Hiệp , Hạp , Hợp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMR (人一口)
    • Bảng mã:U+5408
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 股›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:ノフ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHNE (月竹弓水)
    • Bảng mã:U+80A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao