台历印刷 táilì yìnshuā
volume volume

Từ hán việt: 【thai lịch ấn xoát】

Đọc nhanh: 台历印刷 (thai lịch ấn xoát). Ý nghĩa là: In lịch bàn.

Ý Nghĩa của "台历印刷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

台历印刷 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. In lịch bàn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 台历印刷

  • volume volume

    - 套色 tàoshǎi 印刷 yìnshuā

    - bản in màu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 印刷厂 yìnshuāchǎng 当 dāng 校对 jiàoduì

    - anh ấy làm công tác đối chiếu, sửa mo-rát ở nhà máy in.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 印刷 yìnshuā 海报 hǎibào

    - Họ đang in áp phích.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 是 shì 第六次 dìliùcì 印刷 yìnshuā 了 le

    - Cuốn sách này được in lần thứ sáu.

  • volume volume

    - 手稿 shǒugǎo 已经 yǐjīng 送到 sòngdào 印刷厂 yìnshuāchǎng 去 qù 了 le

    - Bản thảo đã được gửi tới nhà in.

  • volume volume

    - 你 nǐ 又 yòu 一次 yīcì 在 zài 印刷品 yìnshuāpǐn 上 shàng 让 ràng 我 wǒ 名声 míngshēng 永存 yǒngcún 了 le

    - Tôi thấy bạn đã bất tử hóa tôi một lần nữa trên bản in.

  • volume volume

    - 手民之误 shǒumínzhīwù ( 旧时 jiùshí 指 zhǐ 印刷 yìnshuā 上 shàng 发生 fāshēng 的 de 错误 cuòwù )

    - lỗi xếp chữ.

  • volume volume

    - 拼音字母 pīnyīnzìmǔ 有 yǒu 手写体 shǒuxiětǐ 和 hé 印刷体 yìnshuātǐ 两种 liǎngzhǒng 体式 tǐshì

    - chữ cái phiên âm La Tinh có hai kiểu chữ viết, chữ viết thường và chữ in.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuā , Shuà
    • Âm hán việt: Loát , Xoát
    • Nét bút:フ一ノ丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SBLN (尸月中弓)
    • Bảng mã:U+5237
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 印›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiết 卩 (+3 nét)
    • Pinyin: Yìn
    • Âm hán việt: Ấn
    • Nét bút:ノフ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HPSL (竹心尸中)
    • Bảng mã:U+5370
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 历›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lịch
    • Nét bút:一ノフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMKS (重一大尸)
    • Bảng mã:U+5386
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao