古来 gǔlái
volume volume

Từ hán việt: 【cổ lai】

Đọc nhanh: 古来 (cổ lai). Ý nghĩa là: từ xưa đến nay; cổ lai.

Ý Nghĩa của "古来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

古来 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. từ xưa đến nay; cổ lai

自古以来

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 古来

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 通过 tōngguò 科举 kējǔ 来 lái 贡举 gòngjǔ 人才 réncái

    - Thời cổ đại thông qua khoa cử để tiến cử nhân tài.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 来 lái 鉴定 jiàndìng 这枚 zhèméi 古钱 gǔqián

    - Chuyên gia đến để giám định đồng tiền cổ này.

  • volume volume

    - 古代人 gǔdàirén 常用 chángyòng 芝来 zhīlái 治病 zhìbìng

    - Người xưa thường dùng bạch chỉ để chữa bệnh.

  • volume volume

    - 亘古 gèngǔ 以来 yǐlái

    - từ xưa đến nay

  • volume volume

    - 古人 gǔrén 用点 yòngdiǎn 来 lái 计算 jìsuàn 时间 shíjiān

    - Người xưa dùng điểm để tính thời gian.

  • volume volume

    - 从 cóng 远古 yuǎngǔ 流传 liúchuán 下来 xiàlai 的 de 故事 gùshì

    - câu chuyện truyền lại từ thời cổ xưa.

  • volume volume

    - 杀人偿命 shārénchángmìng 是 shì 自古以来 zìgǔyǐlái 天经地义 tiānjīngdìyì 的 de 事情 shìqing

    - Từ xưa tới nay giết người đền mạng đã là một lẽ tự nhiên bất di bất dịch

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 古灵精怪 gǔlíngjīngguài 常常 chángcháng 让 ràng 你 nǐ 愿意 yuànyì 尝试 chángshì 来自 láizì 世界各地 shìjiègèdì 的 de 美味佳肴 měiwèijiāyáo

    - Cái là lạ của bạn thường khiến bạn sẵn sàng thử những món ăn ngon từ khắp nơi trên thế giới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao