受奖 shòujiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【thụ tưởng】

Đọc nhanh: 受奖 (thụ tưởng). Ý nghĩa là: được thưởng; nhận thưởng; lãnh thưởng. Ví dụ : - 立功受奖。 có công được thưởng.

Ý Nghĩa của "受奖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

受奖 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. được thưởng; nhận thưởng; lãnh thưởng

得到奖励

Ví dụ:
  • volume volume

    - 立功受奖 lìgōngshòujiǎng

    - có công được thưởng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 受奖

  • volume volume

    - 首恶必办 shǒuèbìbàn , 胁从 xiécóng 不问 bùwèn , 立功受奖 lìgōngshòujiǎng

    - nghiêm trị thủ phạm, không truy cứu kẻ hiếp tòng, lập công chuộc tội

  • volume volume

    - 立功受奖 lìgōngshòujiǎng

    - có công được thưởng.

  • volume volume

    - 在 zài 评奖 píngjiǎng 大会 dàhuì 上 shàng 许多 xǔduō 先进 xiānjìn 工作者 gōngzuòzhě 受到 shòudào 了 le 褒奖 bāojiǎng

    - có nhiều nhân viên được khen thưởng trong cuộc họp xét loại.

  • volume volume

    - 不要 búyào 让 ràng 孩子 háizi 受 shòu 一点 yìdiǎn 委屈 wěiqū

    - Đừng để con cái phải chịu bất cứ sự thiệt thòi nào.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 大人 dàrén 遭殃 zāoyāng , 还 hái 连带 liándài 孩子 háizi 受罪 shòuzuì

    - không những chỉ có người lớn gặp phải tai ương, mà trẻ con còn phải chịu liên luỵ.

  • volume volume

    - 他 tā 多次 duōcì 受到 shòudào 厂里 chǎnglǐ 的 de 奖励 jiǎnglì

    - Ông đã nhiều lần được nhà máy khen thưởng.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 在 zài 扶轮社 fúlúnshè 接受 jiēshòu 授奖 shòujiǎng

    - Tôi đang nhận được một giải thưởng tại Câu lạc bộ Rotary.

  • volume volume

    - 她 tā 获得 huòdé 奖学金 jiǎngxuéjīn 後 hòu 受到 shòudào 极大 jídà 的 de 鼓舞 gǔwǔ

    - Sau khi nhận được học bổng, cô ấy cảm thấy rất động viên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNK (中弓大)
    • Bảng mã:U+5956
    • Tần suất sử dụng:Rất cao